GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ slope

All Tenses of the Verb "slope"

Một động từ, mười hai thì. Xem slope (dốc, nghiêng xuống/lên) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUslope
V2 · QUÁ KHỨsloped
V3 · PHÂN TỪsloped
V-INGsloping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

slope · sloped · will slope
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sloping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sloped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sloping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + slope / slopes
Khẳng định:The garden slopes gently toward the river.
Phủ định:The path doesn't slope much near the gate.
Nghi vấn:Does the roof slope to the north?

The field slopes down to the valley.

Cánh đồng dốc thoải xuống thung lũng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sloping
Khẳng định:The ground is sloping steeply here.
Phủ định:The road isn't sloping as much as before.
Nghi vấn:Is the trail sloping upward now?

The land is sloping toward the coast.

Mảnh đất đang dốc dần về phía bờ biển.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sloped
Khẳng định:The hillside has sloped this way for centuries.
Phủ định:The floor hasn't sloped like that before.
Nghi vấn:Has the roof ever sloped that steeply?

The riverbank has sloped gently for years.

Bờ sông đã dốc thoải như vậy suốt nhiều năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sloping
Khẳng định:The ground has been sloping more sharply lately.
Phủ định:The path hasn't been sloping downward recently.
Nghi vấn:How long has the field been sloping this way?

The terrace has been sloping toward the wall since the flood.

Sân hiên đã dốc dần về phía bức tường kể từ trận lũ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sloped
Khẳng định:The old road sloped down to the harbor.
Phủ định:The garden didn't slope toward the fence.
Nghi vấn:Did the field slope steeply back then?

The path sloped sharply near the cliff.

Con đường dốc mạnh gần vách đá.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sloping
Khẳng định:The ground was sloping steeply when we noticed the crack.
Phủ định:The lawn wasn't sloping that way last spring.
Nghi vấn:Was the roof sloping badly before the repair?

The hill was sloping gently when we set up camp.

Ngọn đồi đang dốc thoải khi chúng tôi dựng trại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sloped
Khẳng định:The floor had sloped noticeably before the repair began.
Phủ định:The path hadn't sloped that much before the landslide.
Nghi vấn:Had the field sloped that steeply before the survey?

The riverbank had sloped further before the flood eroded it.

Bờ sông đã dốc hơn trước khi trận lũ bào mòn nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sloping
Khẳng định:The ground had been sloping more each year before they leveled it.
Phủ định:The road hadn't been sloping that steeply before the repairs.
Nghi vấn:Had the terrace been sloping downward before the wall cracked?

The hillside had been sloping gradually for decades before the quarry opened.

Sườn đồi đã dốc dần suốt nhiều thập kỷ trước khi mỏ đá mở ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + slope
Khẳng định:The new path will slope gently to the beach.
Phủ định:The ramp won't slope too steeply for wheelchairs.
Nghi vấn:Will the driveway slope toward the garage?

The garden will slope down to the pond.

Khu vườn sẽ dốc thoải xuống hồ nước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sloping
Khẳng định:By next year the new road will be sloping toward the bridge.
Phủ định:The path won't be sloping that steeply after the fix.
Nghi vấn:Will the field still be sloping this way after the leveling?

After the redesign the lawn will be sloping away from the house.

Sau khi thiết kế lại, bãi cỏ sẽ dốc ra xa ngôi nhà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sloped
Khẳng định:By spring the new terrace will have sloped naturally with erosion.
Phủ định:The path won't have sloped much by the time we return.
Nghi vấn:Will the ground have sloped further by next season?

By then the hillside will have sloped even more due to erosion.

Đến lúc đó sườn đồi sẽ đã dốc hơn nữa do xói mòn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sloping
Khẳng định:By next decade the coastline will have been sloping inward for a hundred years.
Phủ định:The hill won't have been sloping that way for long by then.
Nghi vấn:Will the field have been sloping downward for years by the survey date?

By 2040 the dune will have been sloping toward the sea for a century.

Đến năm 2040 đụn cát sẽ đã dốc dần về phía biển suốt một thế kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + slope / slopes
Quá khứ đơn
S + sloped
Tương lai đơn
S + will + slope
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sloping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sloping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sloping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sloped
Quá khứ hoàn thành
S + had + sloped
Tương lai hoàn thành
S + will have + sloped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sloping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sloping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sloping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia slope qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The road have sloped this way for years.The road has sloped this way for years.

Chủ ngữ số ít (the road) dùng has, không dùng have.

The field slope down last year.The field sloped down last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

The path will slope when it will be finished.The path will slope when it is finished.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#slope#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS