Chia động từ slope
All Tenses of the Verb "slope"
Một động từ, mười hai thì. Xem slope (dốc, nghiêng xuống/lên) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slope · sloped · will slopeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slopingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slopedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slopingThì hiện tại
The field slopes down to the valley.
Cánh đồng dốc thoải xuống thung lũng.
The land is sloping toward the coast.
Mảnh đất đang dốc dần về phía bờ biển.
The riverbank has sloped gently for years.
Bờ sông đã dốc thoải như vậy suốt nhiều năm.
The terrace has been sloping toward the wall since the flood.
Sân hiên đã dốc dần về phía bức tường kể từ trận lũ.
Thì quá khứ
The path sloped sharply near the cliff.
Con đường dốc mạnh gần vách đá.
The hill was sloping gently when we set up camp.
Ngọn đồi đang dốc thoải khi chúng tôi dựng trại.
The riverbank had sloped further before the flood eroded it.
Bờ sông đã dốc hơn trước khi trận lũ bào mòn nó.
The hillside had been sloping gradually for decades before the quarry opened.
Sườn đồi đã dốc dần suốt nhiều thập kỷ trước khi mỏ đá mở ra.
Thì tương lai
The garden will slope down to the pond.
Khu vườn sẽ dốc thoải xuống hồ nước.
After the redesign the lawn will be sloping away from the house.
Sau khi thiết kế lại, bãi cỏ sẽ dốc ra xa ngôi nhà.
By then the hillside will have sloped even more due to erosion.
Đến lúc đó sườn đồi sẽ đã dốc hơn nữa do xói mòn.
By 2040 the dune will have been sloping toward the sea for a century.
Đến năm 2040 đụn cát sẽ đã dốc dần về phía biển suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slope / slopes | Quá khứ đơn S + sloped | Tương lai đơn S + will + slope |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sloping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sloping | Tương lai tiếp diễn S + will be + sloping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sloped | Quá khứ hoàn thành S + had + sloped | Tương lai hoàn thành S + will have + sloped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sloping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sloping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sloping |
Luyện chia slope qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the road) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
