Chia động từ slither
All Tenses of the Verb "slither"
Một động từ, mười hai thì. Xem slither biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slither · slithered · will slitherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slitheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slitheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slitheringThì hiện tại
The python slithers across the forest floor at night.
Con trăn trườn qua nền rừng vào ban đêm.
A cobra is slithering across the path ahead of us.
Một con rắn hổ mang đang trườn qua con đường phía trước chúng tôi.
The viper has slithered under the rock to escape the heat.
Con rắn lục đã trườn xuống dưới tảng đá để tránh nóng.
The reptile has been slithering along the riverbank for an hour.
Con bò sát đã trườn dọc bờ sông suốt một giờ.
Thì quá khứ
The serpent slithered silently across the temple floor.
Con rắn trườn lặng lẽ qua nền đền.
The eel was slithering through the coral when the diver spotted it.
Con lươn đang trườn qua rạn san hô khi thợ lặn phát hiện ra nó.
The python had slithered into the chicken coop before the farmer arrived.
Con trăn đã trườn vào chuồng gà trước khi người nông dân đến.
The reptile had been slithering through the undergrowth for hours before the rain began.
Con bò sát đã trườn qua bụi rậm suốt nhiều giờ trước khi trời mưa.
Thì tương lai
The serpent will slither into the shadows at dusk.
Con rắn sẽ trườn vào bóng tối lúc chạng vạng.
At dawn the snakes will be slithering out to warm themselves in the sun.
Lúc bình minh, những con rắn sẽ đang trườn ra để sưởi nắng.
By next spring the population will have slithered into new territories.
Đến mùa xuân sau, quần thể này sẽ đã trườn sang những vùng lãnh thổ mới.
By the time researchers find it, the snake will have been slithering through the reserve for weeks.
Đến khi các nhà nghiên cứu tìm thấy nó, con rắn sẽ đã trườn qua khu bảo tồn suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slither / slithers | Quá khứ đơn S + slithered | Tương lai đơn S + will + slither |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slithering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slithering | Tương lai tiếp diễn S + will be + slithering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slithered | Quá khứ hoàn thành S + had + slithered | Tương lai hoàn thành S + will have + slithered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slithering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slithering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slithering |
Luyện chia slither qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (slithered), không dùng V1 (slither).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (slithered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

