Chia động từ slip
All Tenses of the Verb "slip"
Một động từ, mười hai thì. Xem *slip* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
slip · slipped · will slipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slippingThì hiện tại
The road slips in cold weather when covered in ice.
Đường trở nên trơn trượt vào thời tiết lạnh khi bị phủ băng.
His grip is slipping on the wet rope.
Tay anh ấy đang trượt khỏi sợi dây ướt.
The standards have slipped since the new manager took over.
Tiêu chuẩn đã giảm sút kể từ khi người quản lý mới tiếp quản.
The company's market share has been slipping for months.
Thị phần của công ty đã sụt giảm trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
I slipped on a banana peel this morning.
Sáng nay tôi đã trượt ngã vì vỏ chuối.
The climber was slipping down the cliff when the rope caught.
Người leo núi đang trượt xuống vách đá thì sợi dây giữ lại.
She had already slipped and broken her wrist before the ambulance arrived.
Cô ấy đã trượt ngã và gãy cổ tay trước khi xe cấp cứu đến.
Their profits had been slipping for a year before the company restructured.
Lợi nhuận của họ đã giảm sút suốt một năm trước khi công ty tái cơ cấu.
Thì tương lai
You will slip if you run on those tiles.
Bạn sẽ trượt ngã nếu chạy trên những viên gạch đó.
The market share will be slipping further unless we improve quality.
Thị phần sẽ tiếp tục giảm trừ khi chúng tôi cải thiện chất lượng.
By year-end the company will have slipped to third place.
Đến cuối năm công ty sẽ đã tụt xuống vị trí thứ ba.
By next spring the team's form will have been slipping for two seasons.
Đến mùa xuân tới phong độ của đội sẽ đã giảm sút suốt hai mùa giải.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slip / slips | Quá khứ đơn S + slipped | Tương lai đơn S + will + slip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + slipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slipped | Quá khứ hoàn thành S + had + slipped | Tương lai hoàn thành S + will have + slipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slipping |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn slipped.
Sau have been trong thì hoàn thành tiếp diễn phải dùng V-ing (slipping), không dùng V3.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không chia (slip), không thêm -s.
