GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ slink

All Tenses of the Verb "slink"

Một động từ, mười hai thì. Xem slink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUslink
V2 · QUÁ KHỨslunk
V3 · PHÂN TỪslunk
V-INGslinking
Bất quy tắc: Bất quy tắc: slink → slunk → slunk. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

slink · slunk · will slink
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + slinking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + slunk
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + slinking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + slink / slinks
Khẳng định:The cat slinks past the door every night.
Phủ định:He doesn't slink away when he's caught.
Nghi vấn:Does the fox slink through the yard often?

The dog slinks into the room whenever it feels guilty.

Con chó lẻn vào phòng bất cứ khi nào nó cảm thấy có lỗi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + slinking
Khẳng định:She is slinking out of the meeting quietly.
Phủ định:He isn't slinking away this time.
Nghi vấn:Is the cat slinking around the corner?

The thief is slinking through the alley right now.

Tên trộm đang lẻn qua con hẻm ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + slunk
Khẳng định:He has slunk out of every meeting this month.
Phủ định:She hasn't slunk away from her responsibilities yet.
Nghi vấn:Have you ever slunk past a guard unnoticed?

The cat has already slunk under the fence.

Con mèo đã lẻn qua dưới hàng rào rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + slinking
Khẳng định:He has been slinking around the office all week, avoiding his boss.
Phủ định:She hasn't been slinking away from meetings lately.
Nghi vấn:How long have you been slinking out of chores?

The fox has been slinking around the henhouse since dusk.

Con cáo đã lẻn quanh chuồng gà từ lúc chập tối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + slunk
Khẳng định:She slunk out of the party without saying goodbye.
Phủ định:He didn't slink away from the argument.
Nghi vấn:Did the cat slink under the bed when the vacuum started?

The boy slunk past his parents' room after curfew.

Cậu bé đã lẻn qua phòng bố mẹ sau giờ giới nghiêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + slinking
Khẳng định:I was slinking down the hallway when the alarm went off.
Phủ định:They weren't slinking away quietly enough.
Nghi vấn:Was the dog slinking around the garden last night?

She was slinking out of the office when her boss called her name.

Cô ấy đang lẻn ra khỏi văn phòng thì sếp gọi tên cô.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + slunk
Khẳng định:He had slunk away before anyone noticed him missing.
Phủ định:She hadn't slunk far when the lights came on.
Nghi vấn:Had the cat slunk past the dog before it barked?

The suspect had already slunk out of the building before police arrived.

Nghi phạm đã lẻn ra khỏi tòa nhà trước khi cảnh sát đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + slinking
Khẳng định:She had been slinking around the office for weeks before her secret came out.
Phủ định:We hadn't been slinking away long when we got caught.
Nghi vấn:Had the fox been slinking around the coop all night?

He had been slinking through the corridors for hours before he was spotted.

Anh ta đã lẻn qua các hành lang suốt nhiều giờ trước khi bị phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + slink
Khẳng định:I will slink away as soon as the meeting ends.
Phủ định:She won't slink out of her duties again.
Nghi vấn:Will you slink past the guards unnoticed?

The cat will slink under the porch when it rains.

Con mèo sẽ lẻn xuống dưới hiên nhà khi trời mưa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + slinking
Khẳng định:This time tomorrow he will be slinking out of another awkward date.
Phủ định:She won't be slinking away from the conversation this time.
Nghi vấn:Will you be slinking out early again tonight?

At midnight the thief will be slinking through the empty streets.

Vào lúc nửa đêm, tên trộm sẽ đang lẻn qua những con phố vắng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + slunk
Khẳng định:By the time we notice, he will have slunk out the back door.
Phủ định:She won't have slunk away before the boss arrives.
Nghi vấn:Will he have slunk past security by midnight?

By dawn the fox will have slunk back into the forest.

Đến bình minh, con cáo sẽ đã lẻn về khu rừng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + slinking
Khẳng định:By next year he will have been slinking out of chores for his whole childhood.
Phủ định:She won't have been slinking away long by the time she's caught.
Nghi vấn:Will you have been slinking out of every party by the time you graduate?

By June the cat will have been slinking into that garden for a whole year.

Đến tháng 6, con mèo sẽ đã lẻn vào khu vườn đó suốt cả một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + slink / slinks
Quá khứ đơn
S + slunk
Tương lai đơn
S + will + slink
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + slinking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + slinking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + slinking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + slunk
Quá khứ hoàn thành
S + had + slunk
Tương lai hoàn thành
S + will have + slunk
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + slinking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + slinking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + slinking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia slink qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She has slunk out of the meeting.→✓ She has slunk out of the meeting.

Slink trong bài này chia theo quy tắc: V3 là slunk, không phải slunk (dạng bất quy tắc cũ).

✗ He slink away yesterday.→✓ He slunk away yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (slunk).

✗ The cat is slink under the bed.→✓ The cat is slinking under the bed.

Sau am/is/are cần V-ing (slinking), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 22 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#slink#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS