Chia động từ slink
All Tenses of the Verb "slink"
Một động từ, mười hai thì. Xem slink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slink · slunk · will slinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slunkNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slinkingThì hiện tại
The dog slinks into the room whenever it feels guilty.
Con chó lẻn vào phòng bất cứ khi nào nó cảm thấy có lỗi.
The thief is slinking through the alley right now.
Tên trộm đang lẻn qua con hẻm ngay lúc này.
The cat has already slunk under the fence.
Con mèo đã lẻn qua dưới hàng rào rồi.
The fox has been slinking around the henhouse since dusk.
Con cáo đã lẻn quanh chuồng gà từ lúc chập tối.
Thì quá khứ
The boy slunk past his parents' room after curfew.
Cậu bé đã lẻn qua phòng bố mẹ sau giờ giới nghiêm.
She was slinking out of the office when her boss called her name.
Cô ấy đang lẻn ra khỏi văn phòng thì sếp gọi tên cô.
The suspect had already slunk out of the building before police arrived.
Nghi phạm đã lẻn ra khỏi tòa nhà trước khi cảnh sát đến.
He had been slinking through the corridors for hours before he was spotted.
Anh ta đã lẻn qua các hành lang suốt nhiều giờ trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
The cat will slink under the porch when it rains.
Con mèo sẽ lẻn xuống dưới hiên nhà khi trời mưa.
At midnight the thief will be slinking through the empty streets.
Vào lúc nửa đêm, tên trộm sẽ đang lẻn qua những con phố vắng.
By dawn the fox will have slunk back into the forest.
Đến bình minh, con cáo sẽ đã lẻn về khu rừng.
By June the cat will have been slinking into that garden for a whole year.
Đến tháng 6, con mèo sẽ đã lẻn vào khu vườn đó suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slink / slinks | Quá khứ đơn S + slunk | Tương lai đơn S + will + slink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + slinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slunk | Quá khứ hoàn thành S + had + slunk | Tương lai hoàn thành S + will have + slunk |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slinking |
Luyện chia slink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Slink trong bài này chia theo quy tắc: V3 là slunk, không phải slunk (dạng bất quy tắc cũ).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (slunk).
Sau am/is/are cần V-ing (slinking), không dùng nguyên mẫu.
