Chia động từ slide
All Tenses of the Verb "slide"
Một động từ, mười hai thì. Xem *slide* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
slide · slid · will slideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slidingThì hiện tại
Children slide down the hill every afternoon.
Bọn trẻ trượt xuống đồi mỗi buổi chiều.
She is sliding the document across the table.
Cô ấy đang đẩy tài liệu trượt qua bàn.
The box has slid off the table.
Hộp đã trượt khỏi mặt bàn.
The ice has been sliding down the slope all morning.
Băng đã trượt xuống dốc cả buổi sáng.
Thì quá khứ
He slid the key under the door.
Anh ấy đã trượt chìa khóa dưới cánh cửa.
She was sliding down the hill when she fell.
Cô ấy đang trượt xuống đồi thì ngã.
The table had slid into the corner by the time we arrived.
Cái bàn đã trượt vào góc trước khi chúng tôi đến.
The soil had been sliding slowly before the landslide occurred.
Đất đã từ từ trượt trước khi xảy ra lở đất.
Thì tương lai
The puck will slide across the ice easily.
Viên puck sẽ trượt qua băng một cách dễ dàng.
At 3 pm tomorrow the children will be sliding in the park.
Lúc 3 giờ chiều mai bọn trẻ sẽ đang trượt trong công viên.
By spring, the glacier will have slid another metre.
Đến mùa xuân, sông băng sẽ đã trượt thêm một mét nữa.
By 2030 the soil will have been sliding for twenty years.
Đến năm 2030 đất sẽ đã trượt trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slide / slides | Quá khứ đơn S + slid | Tương lai đơn S + will + slide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sliding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sliding | Tương lai tiếp diễn S + will be + sliding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slid | Quá khứ hoàn thành S + had + slid | Tương lai hoàn thành S + will have + slid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sliding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sliding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sliding |
Lỗi thường gặp
Slide là động từ bất quy tắc; V3 là slid, không phải slided.
V2 của slide là slid, không thêm -ed.
Sau will, động từ giữ nguyên dạng nguyên mẫu (slide), không thêm -s.
