Chia động từ slay
All Tenses of the Verb "slay"
Một động từ, mười hai thì. Xem slay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slay · slew · will slayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slainNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slayingThì hiện tại
In the myth, the warrior slays the monster to save the village.
Trong thần thoại, chiến binh giết con quái vật để cứu ngôi làng.
The knight is slaying the beast right before our eyes.
Hiệp sĩ đang tiêu diệt con quái vật ngay trước mắt chúng ta.
The warrior has slain countless foes in battle.
Chiến binh đã tiêu diệt vô số kẻ thù trong trận chiến.
The team has been slaying bosses for hours in the raid.
Cả đội đã tiêu diệt trùm suốt nhiều giờ trong màn đột kích.
Thì quá khứ
David slew Goliath with a single stone.
David đã hạ gục Goliath chỉ bằng một viên đá.
The knight was slaying the beast when the villagers arrived.
Hiệp sĩ đang tiêu diệt con quái vật thì dân làng đến.
By the time help came, he had already slain the monster.
Đến khi có người đến giúp, anh ấy đã tiêu diệt con quái vật rồi.
The champion had been slaying beasts for years before he retired.
Nhà vô địch đã tiêu diệt quái vật suốt nhiều năm trước khi giải nghệ.
Thì tương lai
The champion will slay the final boss in the next round.
Nhà vô địch sẽ hạ gục trùm cuối trong vòng đấu tới.
This time tomorrow he will be slaying the final dragon.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang tiêu diệt con rồng cuối cùng.
By dawn, the knight will have slain the last of the beasts.
Đến bình minh, hiệp sĩ sẽ đã tiêu diệt con quái vật cuối cùng.
By 2030 fans will have been slaying dragons in this game for a decade.
Đến năm 2030 người chơi sẽ đã tiêu diệt rồng trong trò chơi này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slay / slays | Quá khứ đơn S + slew | Tương lai đơn S + will + slay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + slaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slain | Quá khứ hoàn thành S + had + slain | Tương lai hoàn thành S + will have + slain |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slaying |
Luyện chia slay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của slay là slew, không thêm -ed (slayed) theo ngữ pháp chuẩn.
Sau have/has phải dùng V3 (slain), không dùng V2 (slew).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia V2 (slew), không dùng nguyên mẫu.

