Chia động từ slash
All Tenses of the Verb "slash"
Một động từ, mười hai thì. Xem slash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slash · slashed · will slashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slashingThì hiện tại
The store slashes prices every Black Friday.
Cửa hàng giảm giá mạnh mỗi dịp Black Friday.
The government is slashing taxes this quarter.
Chính phủ đang cắt giảm thuế trong quý này.
The retailer has already slashed prices by half.
Nhà bán lẻ đã giảm giá một nửa rồi.
The government has been slashing subsidies for years.
Chính phủ đã cắt giảm trợ cấp suốt nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The company slashed its workforce last spring.
Công ty đã cắt giảm nhân sự vào mùa xuân năm ngoái.
The retailer was slashing prices when customers rushed in.
Nhà bán lẻ đang giảm giá khi khách hàng đổ xô vào.
The firm had already slashed costs before the audit.
Công ty đã cắt giảm chi phí trước khi kiểm toán diễn ra.
The government had been slashing funding for a decade before the reform.
Chính phủ đã cắt giảm ngân sách suốt mười năm trước khi cải cách.
Thì tương lai
The firm will slash costs to survive the downturn.
Công ty sẽ cắt giảm chi phí để vượt qua suy thoái.
By spring the retailer will be slashing prices across all stores.
Đến mùa xuân, nhà bán lẻ sẽ đang giảm giá tại tất cả cửa hàng.
By December the retailer will have slashed prices on all items.
Đến tháng Mười Hai, nhà bán lẻ sẽ đã giảm giá mọi mặt hàng.
By 2030 the ministry will have been slashing funding for ten years.
Đến 2030, bộ sẽ đã cắt giảm ngân sách suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slash / slashes | Quá khứ đơn S + slashed | Tương lai đơn S + will + slash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + slashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slashed | Quá khứ hoàn thành S + had + slashed | Tương lai hoàn thành S + will have + slashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slashing |
Luyện chia slash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (slashed), không để nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn slashed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
