Chia động từ slap
All Tenses of the Verb "slap"
Một động từ, mười hai thì. Xem slap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slap · slapped · will slapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slappingThì hiện tại
He slaps the table whenever he tells a joke.
Anh ấy vỗ bàn mỗi khi kể chuyện cười.
He is slapping his leg because it fell asleep.
Anh ấy đang vỗ vào chân vì nó bị tê.
She has already slapped the mosquito on her arm.
Cô ấy đã đập con muỗi trên tay rồi.
He has been slapping mosquitoes for the last hour.
Anh ấy đã đập muỗi suốt một tiếng qua.
Thì quá khứ
She slapped the mosquito on her neck.
Cô ấy đã đập con muỗi trên cổ.
He was slapping mosquitoes when I arrived.
Anh ấy đang đập muỗi khi tôi đến.
She had already slapped him before he finished talking.
Cô ấy đã tát anh ấy trước khi anh ấy nói xong.
He had been slapping his arm for minutes before he noticed the bite.
Anh ấy đã đập tay suốt vài phút trước khi nhận ra vết cắn.
Thì tương lai
If he insults her, she will slap him.
Nếu anh ta xúc phạm cô ấy, cô ấy sẽ tát anh ta.
By sunset we will be slapping mosquitoes nonstop.
Đến hoàng hôn, chúng tôi sẽ đang đập muỗi liên tục.
By midnight he will have slapped dozens of mosquitoes.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã đập hàng chục con muỗi.
By dawn they will have been slapping mosquitoes for six hours.
Đến bình minh, họ sẽ đã đập muỗi suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slap / slaps | Quá khứ đơn S + slapped | Tương lai đơn S + will + slap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + slapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slapped | Quá khứ hoàn thành S + had + slapped | Tương lai hoàn thành S + will have + slapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slapping |
Luyện chia slap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (slapped), không để nguyên dạng gốc.
Slap có phụ âm cuối đơn sau nguyên âm đơn nên gấp đôi -p trước -ing: slapping.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
