GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ skirmish

All Tenses of the Verb "skirmish"

Một động từ, mười hai thì. Xem skirmish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUskirmish
V2 · QUÁ KHỨskirmished
V3 · PHÂN TỪskirmished
V-INGskirmishing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

skirmish · skirmished · will skirmish
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + skirmishing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + skirmished
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + skirmishing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + skirmish / skirmishes
Khẳng định:The two patrols skirmish along the border regularly.
Phủ định:The units don't skirmish without orders.
Nghi vấn:Do the rebels skirmish with government troops often?

Border patrols skirmish with smugglers almost every week.

Các đội tuần tra biên giới thường giao tranh nhỏ với bọn buôn lậu gần như mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + skirmishing
Khẳng định:The troops are skirmishing near the river right now.
Phủ định:They aren't skirmishing at the moment.
Nghi vấn:Are the forces skirmishing along the front line?

The two armies are skirmishing at the edge of the forest.

Hai đội quân đang giao tranh nhỏ ở rìa khu rừng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + skirmished
Khẳng định:The units have skirmished several times this month.
Phủ định:They haven't skirmished since the ceasefire.
Nghi vấn:Have the two sides skirmished recently?

The patrols have already skirmished twice this week.

Các đội tuần tra đã giao tranh nhỏ hai lần trong tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + skirmishing
Khẳng định:The armies have been skirmishing for days.
Phủ định:They haven't been skirmishing much lately.
Nghi vấn:How long have the forces been skirmishing?

The two sides have been skirmishing along the border for weeks.

Hai bên đã giao tranh nhỏ dọc biên giới suốt nhiều tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + skirmished
Khẳng định:The patrols skirmished at dawn.
Phủ định:The units didn't skirmish that night.
Nghi vấn:Did the two armies skirmish near the river?

The rebels skirmished with soldiers at the checkpoint.

Quân nổi dậy đã giao tranh nhỏ với binh lính tại trạm kiểm soát.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + skirmishing
Khẳng định:The troops were skirmishing when reinforcements arrived.
Phủ định:They weren't skirmishing when the ceasefire took effect.
Nghi vấn:Were the forces skirmishing at sunrise?

The patrols were skirmishing along the ridge all night.

Các đội tuần tra đã giao tranh nhỏ dọc sườn núi suốt đêm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + skirmished
Khẳng định:The units had skirmished before the main battle began.
Phủ định:They hadn't skirmished before the treaty was signed.
Nghi vấn:Had the two sides skirmished before negotiations started?

The armies had already skirmished several times before the truce.

Hai đội quân đã giao tranh nhỏ nhiều lần trước khi có lệnh ngừng bắn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + skirmishing
Khẳng định:The forces had been skirmishing for hours before the artillery opened fire.
Phủ định:They hadn't been skirmishing long before they retreated.
Nghi vấn:Had the patrols been skirmishing all night?

The two sides had been skirmishing for days before the peace talks began.

Hai bên đã giao tranh nhỏ suốt nhiều ngày trước khi đàm phán hòa bình bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + skirmish
Khẳng định:The patrols will skirmish if the enemy advances.
Phủ định:The units won't skirmish without direct orders.
Nghi vấn:Will the forces skirmish at the border tonight?

The rebels will skirmish with the army if provoked.

Quân nổi dậy sẽ giao tranh nhỏ với quân đội nếu bị khiêu khích.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + skirmishing
Khẳng định:At dawn the patrols will be skirmishing near the outpost.
Phủ định:They won't be skirmishing during the negotiations.
Nghi vấn:Will the troops be skirmishing along the border tomorrow?

By nightfall the units will be skirmishing near the ridge.

Đến tối các đơn vị sẽ đang giao tranh nhỏ gần sườn núi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + skirmished
Khẳng định:By morning the two sides will have skirmished several times.
Phủ định:They won't have skirmished before the ceasefire deadline.
Nghi vấn:Will the forces have skirmished before reinforcements arrive?

By the time help arrives, the patrols will have skirmished twice.

Đến khi viện binh tới, các đội tuần tra sẽ đã giao tranh nhỏ hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + skirmishing
Khẳng định:By dawn the troops will have been skirmishing for six hours.
Phủ định:They won't have been skirmishing for long by then.
Nghi vấn:Will the forces have been skirmishing all night by sunrise?

By sunrise the units will have been skirmishing for hours along the front.

Đến bình minh các đơn vị sẽ đã giao tranh nhỏ suốt nhiều giờ dọc mặt trận.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + skirmish / skirmishes
Quá khứ đơn
S + skirmished
Tương lai đơn
S + will + skirmish
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + skirmishing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + skirmishing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + skirmishing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + skirmished
Quá khứ hoàn thành
S + had + skirmished
Tương lai hoàn thành
S + will have + skirmished
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + skirmishing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + skirmishing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + skirmishing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia skirmish qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have skirmish all week.They have skirmished all week.

Sau have/has phải dùng V3 (skirmished), không dùng nguyên mẫu.

The troops skirmish yesterday.The troops skirmished yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn skirmished.

They are skirmish near the border.They are skirmishing near the border.

Sau am/is/are phải thêm -ing (skirmishing) để tạo thì tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#skirmish#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS