Chia động từ skirmish
All Tenses of the Verb "skirmish"
Một động từ, mười hai thì. Xem skirmish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
skirmish · skirmished · will skirmishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + skirmishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + skirmishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + skirmishingThì hiện tại
Border patrols skirmish with smugglers almost every week.
Các đội tuần tra biên giới thường giao tranh nhỏ với bọn buôn lậu gần như mỗi tuần.
The two armies are skirmishing at the edge of the forest.
Hai đội quân đang giao tranh nhỏ ở rìa khu rừng.
The patrols have already skirmished twice this week.
Các đội tuần tra đã giao tranh nhỏ hai lần trong tuần này.
The two sides have been skirmishing along the border for weeks.
Hai bên đã giao tranh nhỏ dọc biên giới suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The rebels skirmished with soldiers at the checkpoint.
Quân nổi dậy đã giao tranh nhỏ với binh lính tại trạm kiểm soát.
The patrols were skirmishing along the ridge all night.
Các đội tuần tra đã giao tranh nhỏ dọc sườn núi suốt đêm.
The armies had already skirmished several times before the truce.
Hai đội quân đã giao tranh nhỏ nhiều lần trước khi có lệnh ngừng bắn.
The two sides had been skirmishing for days before the peace talks began.
Hai bên đã giao tranh nhỏ suốt nhiều ngày trước khi đàm phán hòa bình bắt đầu.
Thì tương lai
The rebels will skirmish with the army if provoked.
Quân nổi dậy sẽ giao tranh nhỏ với quân đội nếu bị khiêu khích.
By nightfall the units will be skirmishing near the ridge.
Đến tối các đơn vị sẽ đang giao tranh nhỏ gần sườn núi.
By the time help arrives, the patrols will have skirmished twice.
Đến khi viện binh tới, các đội tuần tra sẽ đã giao tranh nhỏ hai lần.
By sunrise the units will have been skirmishing for hours along the front.
Đến bình minh các đơn vị sẽ đã giao tranh nhỏ suốt nhiều giờ dọc mặt trận.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + skirmish / skirmishes | Quá khứ đơn S + skirmished | Tương lai đơn S + will + skirmish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + skirmishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + skirmishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + skirmishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + skirmished | Quá khứ hoàn thành S + had + skirmished | Tương lai hoàn thành S + will have + skirmished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + skirmishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + skirmishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + skirmishing |
Luyện chia skirmish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (skirmished), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn skirmished.
Sau am/is/are phải thêm -ing (skirmishing) để tạo thì tiếp diễn.

