Chia động từ skip
All Tenses of the Verb "skip"
Một động từ, mười hai thì. Xem *skip* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
skip · skipped · will skipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + skippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + skippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + skippingThì hiện tại
I skip the introduction and go straight to the main content.
Tôi bỏ qua phần mở đầu và đi thẳng vào nội dung chính.
We are skipping lunch to finish the project.
Chúng tôi đang bỏ bữa trưa để hoàn thành dự án.
I have skipped breakfast three times this week.
Tuần này tôi đã bỏ bữa sáng ba lần.
He has been skipping the morning run since his injury.
Anh ấy đã bỏ chạy buổi sáng kể từ khi bị chấn thương.
Thì quá khứ
I skipped lunch and worked straight through.
Tôi đã bỏ bữa trưa và làm việc liên tục.
He was skipping rocks by the river when I found him.
Anh ấy đang ném đá trên sông khi tôi tìm thấy.
By the time I arrived, they had already skipped to the last chapter.
Đến khi tôi đến, họ đã nhảy đến chương cuối rồi.
They had been skipping the safety checks for months before the accident.
Họ đã bỏ qua kiểm tra an toàn nhiều tháng trước khi xảy ra tai nạn.
Thì tương lai
We will skip the first round and go directly to the finals.
Chúng tôi sẽ bỏ qua vòng đầu và đi thẳng vào chung kết.
At that time she will be skipping her usual break to finish the report.
Vào lúc đó cô ấy sẽ đang bỏ giờ giải lao để hoàn thành báo cáo.
By Friday she will have skipped her workout five days in a row.
Đến thứ Sáu cô ấy sẽ đã bỏ tập năm ngày liên tiếp.
By December he will have been skipping his medication for three months.
Đến tháng 12 anh ấy sẽ đã bỏ thuốc được ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + skip / skips | Quá khứ đơn S + skipped | Tương lai đơn S + will + skip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + skipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + skipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + skipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + skipped | Quá khứ hoàn thành S + had + skipped | Tương lai hoàn thành S + will have + skipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + skipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + skipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + skipping |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen hằng ngày → dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Sau will have phải là V3 (skipped), không dùng V1.
