GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ skim

All Tenses of the Verb "skim"

Một động từ, mười hai thì. Xem skim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUskim
V2 · QUÁ KHỨskimmed
V3 · PHÂN TỪskimmed
V-INGskimming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

skim · skimmed · will skim
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + skimming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + skimmed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + skimming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + skim / skims
Khẳng định:She skims the newspaper every morning.
Phủ định:She doesn't skim long reports.
Nghi vấn:Do you skim articles before reading them fully?

I skim the headlines every morning.

Tôi đọc lướt tiêu đề mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + skimming
Khẳng định:He is skimming the report now.
Phủ định:He isn't skimming the whole book.
Nghi vấn:Are you skimming the document?

We are skimming the manual right now.

Chúng tôi đang đọc lướt cuốn sổ tay ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + skimmed
Khẳng định:She has skimmed the document already.
Phủ định:They haven't skimmed the contract yet.
Nghi vấn:Have you ever skimmed a book that fast?

He has already skimmed the email.

Anh ấy đã đọc lướt email rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + skimming
Khẳng định:She has been skimming through the pages for ten minutes.
Phủ định:I haven't been skimming much lately.
Nghi vấn:How long have you been skimming that report?

They have been skimming the news all morning.

Họ đã đọc lướt tin tức suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + skimmed
Khẳng định:I skimmed the article yesterday.
Phủ định:She didn't skim the whole chapter.
Nghi vấn:Did you skim the report last night?

He skimmed the magazine on the train.

Anh ấy đã đọc lướt tạp chí trên tàu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + skimming
Khẳng định:She was skimming the menu when the waiter came.
Phủ định:They weren't skimming carefully.
Nghi vấn:Were you skimming the file when I called?

I was skimming the news when the power went out.

Tôi đang đọc lướt tin tức thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + skimmed
Khẳng định:He had skimmed the report before the meeting started.
Phủ định:She hadn't skimmed the notes before the test.
Nghi vấn:Had they skimmed the contract by then?

I had already skimmed the email when he explained it.

Tôi đã đọc lướt email đó trước khi anh ấy giải thích.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + skimming
Khẳng định:They had been skimming the data for an hour before they found the error.
Phủ định:We hadn't been skimming long before we noticed the mistake.
Nghi vấn:Had you been skimming the pages regularly?

She had been skimming the reports for a year before she got promoted.

Cô ấy đã đọc lướt báo cáo suốt một năm trước khi được thăng chức.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + skim
Khẳng định:I will skim the book tonight.
Phủ định:She won't skim the whole document.
Nghi vấn:Will you skim the report before the meeting?

We will skim the article tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ đọc lướt bài báo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + skimming
Khẳng định:This time tomorrow I will be skimming the contract.
Phủ định:He won't be skimming the file next week.
Nghi vấn:Will you be skimming the pages later?

At 8pm I will be skimming the report.

8 giờ tối tôi sẽ đang đọc lướt báo cáo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + skimmed
Khẳng định:By 5pm she will have skimmed all the emails.
Phủ định:He won't have skimmed the file by then.
Nghi vấn:Will you have skimmed the report before 6?

By next year he will have skimmed a hundred documents.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã đọc lướt một trăm tài liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + skimming
Khẳng định:By next week they will have been skimming reports for a month.
Phủ định:We won't have been skimming long by then.
Nghi vấn:Will you have been skimming there for ten years by 2030?

By 2030 she will have been skimming the news for 20 years.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã đọc lướt tin tức 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + skim / skims
Quá khứ đơn
S + skimmed
Tương lai đơn
S + will + skim
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + skimming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + skimming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + skimming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + skimmed
Quá khứ hoàn thành
S + had + skimmed
Tương lai hoàn thành
S + will have + skimmed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + skimming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + skimming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + skimming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia skim qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have skim it.I have skimmed it.

Sau have/has phải là V3 (skimmed), không dùng nguyên mẫu.

She skim the book yesterday.She skimmed the book yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

He is skiming the news.He is skimming the news.

Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (skim) → gấp đôi phụ âm trước -ing (skimming).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#skim#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS