Chia động từ skim
All Tenses of the Verb "skim"
Một động từ, mười hai thì. Xem skim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
skim · skimmed · will skimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + skimmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + skimmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + skimmingThì hiện tại
I skim the headlines every morning.
Tôi đọc lướt tiêu đề mỗi sáng.
We are skimming the manual right now.
Chúng tôi đang đọc lướt cuốn sổ tay ngay bây giờ.
He has already skimmed the email.
Anh ấy đã đọc lướt email rồi.
They have been skimming the news all morning.
Họ đã đọc lướt tin tức suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
He skimmed the magazine on the train.
Anh ấy đã đọc lướt tạp chí trên tàu.
I was skimming the news when the power went out.
Tôi đang đọc lướt tin tức thì mất điện.
I had already skimmed the email when he explained it.
Tôi đã đọc lướt email đó trước khi anh ấy giải thích.
She had been skimming the reports for a year before she got promoted.
Cô ấy đã đọc lướt báo cáo suốt một năm trước khi được thăng chức.
Thì tương lai
We will skim the article tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đọc lướt bài báo.
At 8pm I will be skimming the report.
8 giờ tối tôi sẽ đang đọc lướt báo cáo.
By next year he will have skimmed a hundred documents.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đọc lướt một trăm tài liệu.
By 2030 she will have been skimming the news for 20 years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã đọc lướt tin tức 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + skim / skims | Quá khứ đơn S + skimmed | Tương lai đơn S + will + skim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + skimming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + skimming | Tương lai tiếp diễn S + will be + skimming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + skimmed | Quá khứ hoàn thành S + had + skimmed | Tương lai hoàn thành S + will have + skimmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + skimming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + skimming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + skimming |
Luyện chia skim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (skimmed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (skim) → gấp đôi phụ âm trước -ing (skimming).

