Chia động từ skid
All Tenses of the Verb "skid"
Một động từ, mười hai thì. Xem skid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
skid · skidded · will skidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + skiddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + skiddedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + skiddingThì hiện tại
Tires skid when the road is covered in ice.
Lốp xe trượt khi mặt đường phủ băng.
Watch out, the motorbike is skidding on the ice.
Cẩn thận, chiếc xe máy đang trượt trên băng.
Several cars have skidded on this bend already.
Nhiều xe đã trượt bánh ở khúc cua này rồi.
Trucks have been skidding on this hill all week.
Xe tải đã liên tục trượt bánh trên con dốc này suốt cả tuần.
Thì quá khứ
My bike skidded when I braked too hard.
Xe đạp của tôi đã trượt bánh khi tôi phanh quá gấp.
The van was skidding across the icy bridge.
Chiếc xe tải nhỏ đang trượt bánh trên cây cầu đóng băng.
The bus had already skidded once before the accident happened.
Chiếc xe buýt đã trượt bánh một lần trước khi tai nạn xảy ra.
The bus had been skidding intermittently for miles before it finally stopped.
Chiếc xe buýt đã trượt bánh liên tục từng đoạn suốt nhiều dặm trước khi cuối cùng dừng lại.
Thì tương lai
Without snow tires, the car will skid on this hill.
Không có lốp cho tuyết, chiếc xe sẽ trượt bánh trên con dốc này.
During the storm, buses will be skidding all over the city.
Trong cơn bão, xe buýt sẽ đang trượt bánh khắp thành phố.
By tomorrow morning, many cars will have skidded on the icy bridge.
Đến sáng mai, nhiều xe sẽ đã trượt bánh trên cây cầu đóng băng.
By midnight, cars will have been skidding on the ice for six hours.
Đến nửa đêm, xe cộ sẽ đã trượt bánh trên băng suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + skid / skids | Quá khứ đơn S + skidded | Tương lai đơn S + will + skid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + skidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + skidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + skidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + skidded | Quá khứ hoàn thành S + had + skidded | Tương lai hoàn thành S + will have + skidded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + skidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + skidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + skidding |
Luyện chia skid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói → dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện loại 1 (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

