Chia động từ ski
All Tenses of the Verb "ski"
Một động từ, mười hai thì. Xem ski biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ski · skied · will skiViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + skiingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + skiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + skiingThì hiện tại
My brother skis every weekend in winter.
Anh trai tôi trượt tuyết mỗi cuối tuần vào mùa đông.
We are skiing down the mountain right now.
Chúng tôi đang trượt tuyết xuống núi ngay bây giờ.
He has already skied down that slope twice.
Anh ấy đã trượt xuống dốc đó hai lần rồi.
She has been skiing since she was five years old.
Cô ấy đã trượt tuyết từ năm lên năm tuổi.
Thì quá khứ
They skied all day yesterday.
Hôm qua họ đã trượt tuyết cả ngày.
She was skiing down the slope when she fell.
Cô ấy đang trượt xuống dốc thì bị ngã.
They had skied all the main slopes before lunch.
Họ đã trượt tuyết hết các dốc chính trước bữa trưa.
He had been skiing competitively for years before he retired.
Anh ấy đã trượt tuyết thi đấu nhiều năm trước khi giải nghệ.
Thì tương lai
I will ski down that slope tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ trượt xuống dốc đó.
At 9am we will be skiing on the north slope.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang trượt tuyết ở sườn núi phía bắc.
By the end of winter he will have skied twenty times.
Đến cuối mùa đông anh ấy sẽ đã trượt tuyết hai mươi lần.
By next month he will have been skiing professionally for a decade.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã trượt tuyết chuyên nghiệp suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ski / skis | Quá khứ đơn S + skied | Tương lai đơn S + will + ski |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + skiing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + skiing | Tương lai tiếp diễn S + will be + skiing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + skied | Quá khứ hoàn thành S + had + skied | Tương lai hoàn thành S + will have + skied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + skiing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + skiing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + skiing |
Luyện chia ski qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (skied), không để nguyên dạng gốc.
Thói quen dùng hiện tại đơn (skis), không dùng V-ing một mình.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
