Chia động từ sketch
All Tenses of the Verb "sketch"
Một động từ, mười hai thì. Xem sketch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sketch · sketched · will sketchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sketchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sketchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sketchingThì hiện tại
The artist sketches portraits in the park every weekend.
Người họa sĩ phác thảo chân dung ở công viên mỗi cuối tuần.
They are sketching the old bridge for their project.
Họ đang phác thảo cây cầu cổ cho dự án của mình.
The architect has sketched three versions of the building.
Kiến trúc sư đã phác thảo ba phiên bản của tòa nhà.
He has been sketching the skyline since sunrise.
Anh ấy đã phác thảo đường chân trời từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The designer sketched the logo on a napkin last night.
Nhà thiết kế đã phác thảo logo trên tờ khăn giấy tối qua.
She was sketching the old house when the owner came out.
Cô ấy đang phác thảo ngôi nhà cũ thì chủ nhà bước ra.
The engineer had sketched the blueprint before construction began.
Kỹ sư đã phác thảo bản vẽ trước khi thi công bắt đầu.
He had been sketching the character for weeks before the final version.
Anh ấy đã phác thảo nhân vật suốt nhiều tuần trước phiên bản cuối cùng.
Thì tương lai
The artist will sketch the skyline at sunset.
Người họa sĩ sẽ phác thảo đường chân trời lúc hoàng hôn.
At 3pm she will be sketching the museum entrance.
Vào 3 giờ chiều, cô ấy sẽ đang phác thảo cổng vào bảo tàng.
By next month, the artist will have sketched fifty portraits.
Đến tháng sau, người họa sĩ sẽ đã phác thảo xong năm mươi bức chân dung.
By 2030, he will have been sketching for this magazine for fifteen years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã phác thảo cho tạp chí này được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sketch / sketches | Quá khứ đơn S + sketched | Tương lai đơn S + will + sketch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sketching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sketching | Tương lai tiếp diễn S + will be + sketching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sketched | Quá khứ hoàn thành S + had + sketched | Tương lai hoàn thành S + will have + sketched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sketching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sketching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sketching |
Luyện chia sketch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sketched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (sketched).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (sketching), không dùng nguyên mẫu.

