Chia động từ size
All Tenses of the Verb "size"
Một động từ, mười hai thì. Xem size biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
size · sized · will sizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sizingThì hiện tại
Workers size the yarn to make it stronger for the loom.
Công nhân hồ sợi để làm nó chắc hơn trước khi đưa lên khung dệt.
The mill is sizing yarn for tomorrow's weaving run.
Nhà máy đang hồ sợi cho ca dệt ngày mai.
She has sized the yarn twice to make sure it's strong enough.
Cô ấy đã hồ sợi hai lần để đảm bảo đủ chắc.
They have been sizing warp yarn for three hours straight.
Họ đã hồ sợi dọc liên tục suốt ba giờ.
Thì quá khứ
She sized the yarn before it went onto the loom.
Cô ấy đã hồ sợi trước khi nó được đưa lên khung dệt.
We were sizing the last batch when the power went out.
Chúng tôi đang hồ mẻ sợi cuối cùng thì mất điện.
She had already sized the yarn by the time we checked.
Cô ấy đã hồ xong sợi trước khi chúng tôi kiểm tra.
The team had been sizing yarn for days before the order shipped.
Nhóm đã hồ sợi nhiều ngày trước khi đơn hàng được gửi đi.
Thì tương lai
We will size this yarn as soon as it arrives.
Chúng tôi sẽ hồ sợi này ngay khi nó được chuyển tới.
At 9am the mill will be sizing the new batch of yarn.
9 giờ sáng nhà máy sẽ đang hồ mẻ sợi mới.
By next week they will have sized all the yarn for the order.
Đến tuần sau họ sẽ đã hồ xong toàn bộ sợi cho đơn hàng.
By the end of the year, the mill will have been sizing yarn for a decade.
Đến cuối năm, nhà máy sẽ đã hồ sợi được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + size / sizes | Quá khứ đơn S + sized | Tương lai đơn S + will + size |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sized | Quá khứ hoàn thành S + had + sized | Tương lai hoàn thành S + will have + sized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sizing |
Luyện chia size qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (the mill) → thêm -s vào động từ ở thì hiện tại đơn.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
