Chia động từ sit
All Tenses of the Verb "sit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *sit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
sit · sat · will sitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + satNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sittingThì hiện tại
I sit at my desk for eight hours a day.
Tôi ngồi ở bàn làm việc tám tiếng mỗi ngày.
We are sitting outside and enjoying the sunshine.
Chúng tôi đang ngồi ngoài trời và tận hưởng nắng.
I have sat in this chair so many times it feels like mine.
Tôi đã ngồi trên chiếc ghế này nhiều lần đến mức nó cảm giác như của mình.
They have been sitting in the waiting room for two hours.
Họ đã ngồi đợi trong phòng chờ hai tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
We sat under a tree and had a picnic.
Chúng tôi đã ngồi dưới bóng cây và dã ngoại.
He was sitting by the fire when the storm began.
Anh ấy đang ngồi cạnh lửa thì cơn bão bắt đầu.
By the time I arrived, everyone had sat down.
Đến khi tôi đến nơi, mọi người đã ngồi xuống rồi.
He had been sitting at his desk for hours before he took a break.
Anh ấy đã ngồi ở bàn làm việc nhiều giờ trước khi nghỉ giải lao.
Thì tương lai
We will sit down and discuss the plan tomorrow.
Chúng tôi sẽ ngồi xuống và thảo luận kế hoạch vào ngày mai.
At 6pm he will be sitting in the departure lounge.
Lúc 6 giờ chiều anh ấy sẽ đang ngồi ở phòng chờ sân bay.
By the end of the flight he will have sat for twelve hours.
Đến cuối chuyến bay anh ấy sẽ đã ngồi suốt mười hai tiếng.
By the time the results come, he will have been sitting the exam for two hours.
Đến khi có kết quả, anh ấy sẽ đã làm bài thi được hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sit / sits | Quá khứ đơn S + sat | Tương lai đơn S + will + sit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + sitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sat | Quá khứ hoàn thành S + had + sat | Tương lai hoàn thành S + will have + sat |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sitting |
Lỗi thường gặp
Sit là động từ bất quy tắc: V2 là 'sat', không thêm -ed.
Diễn đạt hành động kéo dài liên tục dùng thì hoàn thành tiếp diễn + for, không dùng since với khoảng thời gian.
'Sit down' và 'on the chair' đều mang nghĩa vị trí, dùng cả hai là thừa; chỉ cần một cụm là đủ.
