Chia động từ sip
All Tenses of the Verb "sip"
Một động từ, mười hai thì. Xem sip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sip · sipped · will sipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sippingThì hiện tại
He sips his coffee while reading the news.
Anh ấy nhấp cà phê trong khi đọc tin tức.
They are sipping cocktails by the pool.
Họ đang nhấp cocktail bên hồ bơi.
He has sipped his wine slowly all evening.
Anh ấy đã nhấp rượu vang từ từ suốt cả buổi tối.
They have been sipping cocktails since sunset.
Họ đã nhấp cocktail từ lúc hoàng hôn.
Thì quá khứ
He sipped his drink and smiled.
Anh ấy nhấp một ngụm nước rồi mỉm cười.
He was sipping his drink when the waiter came back.
Anh ấy đang nhấp đồ uống khi người phục vụ quay lại.
She had already sipped her drink when the band started playing.
Cô ấy đã nhấp đồ uống xong trước khi ban nhạc bắt đầu chơi.
They had been sipping cocktails for an hour before dinner started.
Họ đã nhấp cocktail suốt một tiếng trước khi bữa tối bắt đầu.
Thì tương lai
He will sip his drink while watching the game.
Anh ấy sẽ nhấp đồ uống trong khi xem trận đấu.
At 9pm he will be sipping cocktails at the party.
9 giờ tối anh ấy sẽ đang nhấp cocktail tại bữa tiệc.
By midnight they will have sipped several cocktails.
Đến nửa đêm họ sẽ đã nhấp qua vài ly cocktail.
By sunset they will have been sipping cocktails all afternoon.
Đến hoàng hôn họ sẽ đã nhấp cocktail suốt cả buổi chiều.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sip / sips | Quá khứ đơn S + sipped | Tương lai đơn S + will + sip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + sipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sipped | Quá khứ hoàn thành S + had + sipped | Tương lai hoàn thành S + will have + sipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sipping |
Luyện chia sip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (sip) → gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed (sipped), không phải siped.

