Chia động từ sink
All Tenses of the Verb "sink"
Một động từ, mười hai thì. Xem sink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sink · sank · will sinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sunkNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sinkingThì hiện tại
Heavy objects sink in water.
Vật nặng chìm trong nước.
Look, the small boat is sinking!
Nhìn kìa, chiếc thuyền nhỏ đang chìm!
The old wreck has sunk to the bottom.
Xác tàu cũ đã chìm xuống đáy.
The island has been sinking slowly for decades.
Hòn đảo đã chìm dần suốt hàng chục năm qua.
Thì quá khứ
The fishing boat sank during the storm.
Chiếc thuyền đánh cá đã chìm trong cơn bão.
The vessel was sinking slowly into the harbor.
Con tàu đang chìm dần xuống bến cảng.
The submarine had sunk before anyone noticed.
Chiếc tàu ngầm đã chìm trước khi ai đó nhận ra.
The old pier had been sinking for years before it collapsed.
Bến tàu cũ đã chìm dần suốt nhiều năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
If we don't bail water, the boat will sink.
Nếu không tát nước ra, thuyền sẽ chìm.
By midnight, the old ferry will be sinking beneath the waves.
Đến nửa đêm, chiếc phà cũ sẽ đang chìm dần dưới sóng.
By next week the old barge will have sunk entirely.
Đến tuần sau chiếc sà lan cũ sẽ đã chìm hoàn toàn.
By 2040 the delta will have been sinking for fifty years.
Đến năm 2040, vùng châu thổ sẽ đã chìm dần suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sink / sinks | Quá khứ đơn S + sank | Tương lai đơn S + will + sink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + sinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sunk | Quá khứ hoàn thành S + had + sunk | Tương lai hoàn thành S + will have + sunk |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sinking |
Luyện chia sink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sunk), không dùng quá khứ đơn (sank).
Sink là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là sank, không thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
