Chia động từ singe
All Tenses of the Verb "singe"
Một động từ, mười hai thì. Xem singe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
singe · singed · will singeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + singeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + singedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + singeingThì hiện tại
The open flame singes his eyebrows sometimes.
Ngọn lửa hở thỉnh thoảng làm cháy xém lông mày anh ấy.
The candle is singeing the edge of the paper right now.
Ngọn nến đang làm cháy xém mép giấy ngay lúc này.
He has already singed his shirt on the candle.
Anh ấy đã làm cháy xém áo vì ngọn nến rồi.
The flame has been singeing the paper all afternoon.
Ngọn lửa đã làm cháy xém tờ giấy suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
I singed my sleeve on the stove.
Tôi đã làm cháy xém tay áo vì bếp.
She was singeing the edges of the fabric when I arrived.
Cô ấy đang làm cháy xém mép vải khi tôi đến.
The candle had singed the tablecloth before anyone saw it.
Ngọn nến đã làm cháy xém khăn trải bàn trước khi ai đó phát hiện ra.
The candle had been singeing the paper for a while before it caught fire.
Ngọn nến đã làm cháy xém tờ giấy một lúc trước khi nó bén lửa.
Thì tương lai
The fire will singe anything too close to it.
Ngọn lửa sẽ làm cháy xém bất cứ thứ gì ở quá gần nó.
At noon the flame will be singeing the paper.
Vào buổi trưa ngọn lửa sẽ đang làm cháy xém tờ giấy.
By tonight the flame will have singed the whole edge.
Đến tối nay, ngọn lửa sẽ đã làm cháy xém toàn bộ mép vải.
By six the flame will have been singeing the paper for an hour.
Đến 6 giờ, ngọn lửa sẽ đã làm cháy xém tờ giấy suốt một tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + singe / singes | Quá khứ đơn S + singed | Tương lai đơn S + will + singe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + singeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + singeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + singeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + singed | Quá khứ hoàn thành S + had + singed | Tương lai hoàn thành S + will have + singed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + singeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + singeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + singeing |
Luyện chia singe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (singed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (singed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

