Chia động từ sing
All Tenses of the Verb "sing"
Một động từ, mười hai thì. Xem *sing* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
sing · sang · will singViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + singingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + singingThì hiện tại
The bird sings beautifully every morning.
Con chim hót véo von mỗi buổi sáng.
The children are singing a folk song together.
Các em nhỏ đang cùng nhau hát một bài dân ca.
He has sung this song many times.
Anh ấy đã hát bài này nhiều lần rồi.
They have been singing in the choir for ten years.
Họ đã hát trong ca đoàn được mười năm.
Thì quá khứ
The soloist sang beautifully at the performance.
Nghệ sĩ độc tấu đã hát rất hay trong buổi biểu diễn.
The crowd was singing the anthem when the team appeared.
Khán giả đang hát quốc ca khi đội bóng xuất hiện.
By the time I arrived she had already sung her best song.
Khi tôi đến nơi, cô ấy đã hát bài hay nhất rồi.
She had been singing in the choir for years before she went solo.
Cô ấy đã hát trong ca đoàn nhiều năm trước khi đi hát solo.
Thì tương lai
They will sing the national anthem before the match.
Họ sẽ hát quốc ca trước trận đấu.
By the time the guests arrive the choir will be singing.
Khi khách đến, ca đoàn sẽ đang biểu diễn.
By the time the concert ends she will have sung for two hours.
Đến khi buổi hòa nhạc kết thúc, cô ấy sẽ đã hát được hai tiếng.
By the end of the tour they will have been singing every night for three months.
Đến cuối chuyến lưu diễn, họ sẽ đã hát mỗi đêm suốt ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sing / sings | Quá khứ đơn S + sang | Tương lai đơn S + will + sing |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + singing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + singing | Tương lai tiếp diễn S + will be + singing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sung | Quá khứ hoàn thành S + had + sung | Tương lai hoàn thành S + will have + sung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + singing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + singing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + singing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sung), không dùng V2 (sang).
Sing là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là sang, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (sang).
