Chia động từ simplify
All Tenses of the Verb "simplify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *simplify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
simplify · simplified · will simplifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + simplifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + simplifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + simplifyingThì hiện tại
She always simplifies her instructions for beginners.
Cô ấy luôn đơn giản hóa hướng dẫn cho người mới.
Developers are simplifying the login flow this week.
Các lập trình viên đang đơn giản hóa quy trình đăng nhập trong tuần này.
The new app has simplified tax filing for millions.
Ứng dụng mới đã đơn giản hóa việc khai thuế cho hàng triệu người.
The UX team has been simplifying the interface for months.
Nhóm UX đã liên tục đơn giản hóa giao diện trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The teacher simplified the lesson for younger students.
Giáo viên đã đơn giản hóa bài học cho học sinh nhỏ hơn.
The designer was simplifying the layout when the project was cancelled.
Nhà thiết kế đang đơn giản hóa bố cục thì dự án bị hủy.
The developer had simplified the code before the review.
Lập trình viên đã đơn giản hóa mã nguồn trước khi được xem xét.
They had been simplifying the onboarding process for a year before launch.
Họ đã liên tục đơn giản hóa quy trình gia nhập suốt một năm trước khi ra mắt.
Thì tương lai
AI tools will simplify data analysis in the future.
Các công cụ AI sẽ đơn giản hóa phân tích dữ liệu trong tương lai.
By next year engineers will be simplifying the entire system.
Đến năm sau, các kỹ sư sẽ đang đơn giản hóa toàn bộ hệ thống.
By the deadline we will have simplified every step.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã đơn giản hóa từng bước.
By the time it ships, engineers will have been simplifying the design for three years.
Đến lúc ra mắt, các kỹ sư sẽ đã liên tục đơn giản hóa thiết kế trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + simplify / simplifies | Quá khứ đơn S + simplified | Tương lai đơn S + will + simplify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + simplifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + simplifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + simplifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + simplified | Quá khứ hoàn thành S + had + simplified | Tương lai hoàn thành S + will have + simplified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + simplifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + simplifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + simplifying |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sự thật hiển nhiên và trạng từ tần suất (always) dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
