Chia động từ simper
All Tenses of the Verb "simper"
Một động từ, mười hai thì. Xem simper biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
simper · simpered · will simperViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + simperingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + simperedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + simperingThì hiện tại
The actress simpers for the cameras at every event.
Nữ diễn viên cười điệu đà trước ống kính ở mọi sự kiện.
They are simpering at the new director in the hallway.
Họ đang cười điệu đà với giám đốc mới ngoài hành lang.
The intern has simpered at every senior staff member.
Thực tập sinh đã cười điệu đà với mọi nhân viên cấp cao.
The new hire has been simpering at the manager since Monday.
Nhân viên mới đã cười điệu đà với quản lý từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The waitress simpered at the celebrity customer.
Cô phục vụ đã cười điệu đà với vị khách nổi tiếng.
The receptionist was simpering at the client all morning.
Lễ tân đang cười điệu đà với khách hàng suốt buổi sáng.
She had simpered at the investor before the meeting even started.
Cô ấy đã cười điệu đà với nhà đầu tư trước cả khi cuộc họp bắt đầu.
The assistant had been simpering at the manager for months.
Trợ lý đã cười điệu đà với quản lý suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
The actress will simper at the reporters after the show.
Nữ diễn viên sẽ cười điệu đà với các phóng viên sau buổi diễn.
At the premiere she will be simpering at every photographer.
Tại buổi ra mắt cô ấy sẽ đang cười điệu đà với mọi nhiếp ảnh gia.
By tomorrow she will have simpered at every judge in the room.
Đến ngày mai cô ấy sẽ đã cười điệu đà với mọi giám khảo trong phòng.
By next month she will have been simpering at the manager for a year.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã cười điệu đà với quản lý suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + simper / simpers | Quá khứ đơn S + simpered | Tương lai đơn S + will + simper |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + simpering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + simpering | Tương lai tiếp diễn S + will be + simpering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + simpered | Quá khứ hoàn thành S + had + simpered | Tương lai hoàn thành S + will have + simpered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + simpering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + simpering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + simpering |
Luyện chia simper qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (simpered), không dùng nguyên mẫu (simper).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (simpering), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
