Chia động từ simmer
All Tenses of the Verb "simmer"
Một động từ, mười hai thì. Xem simmer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
simmer · simmered · will simmerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + simmeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + simmeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + simmeringThì hiện tại
This stew simmers slowly on low heat.
Món hầm này ninh nhỏ lửa từ từ.
We are simmering the broth for the pho.
Chúng tôi đang ninh nước dùng cho món phở.
She has already simmered the sauce twice.
Cô ấy đã ninh nước sốt hai lần rồi.
The broth has been simmering for three hours.
Nước dùng đã ninh nhỏ lửa suốt ba tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
I simmered the sauce until it thickened.
Tôi đã ninh nước sốt cho đến khi nó sánh lại.
The curry was simmering while we set the table.
Món cà ri đang ninh nhỏ lửa trong lúc chúng tôi dọn bàn.
The stew had simmered all day before the guests arrived.
Món hầm đã ninh cả ngày trước khi khách đến.
The stew had been simmering for six hours before it was ready.
Món hầm đã ninh nhỏ lửa suốt sáu tiếng trước khi chín.
Thì tương lai
We will simmer the stew until it's ready.
Chúng tôi sẽ ninh món hầm cho đến khi chín.
At noon the curry will be simmering in the kitchen.
Buổi trưa món cà ri sẽ đang được ninh nhỏ lửa trong bếp.
By six o'clock the stew will have simmered for four hours.
Đến sáu giờ món hầm sẽ đã được ninh nhỏ lửa bốn tiếng.
By 8pm the stew will have been simmering for eight hours.
Đến 8 giờ tối món hầm sẽ đã được ninh nhỏ lửa suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + simmer / simmers | Quá khứ đơn S + simmered | Tương lai đơn S + will + simmer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + simmering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + simmering | Tương lai tiếp diễn S + will be + simmering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + simmered | Quá khứ hoàn thành S + had + simmered | Tương lai hoàn thành S + will have + simmered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + simmering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + simmering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + simmering |
Luyện chia simmer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the sauce) dùng has, không dùng have.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần thì hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

