Chia động từ silt
All Tenses of the Verb "silt"
Một động từ, mười hai thì. Xem silt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
silt · silted · will siltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + siltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + siltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + siltingThì hiện tại
The harbour silts up a little more every winter.
Cảng bị bồi lấp phù sa thêm một chút mỗi mùa đông.
The old harbour is silting up right before our eyes.
Cảng cũ đang bị bồi lấp phù sa ngay trước mắt chúng ta.
The port has silted up so badly that ships can no longer dock there.
Cảng đã bị bồi lấp phù sa nghiêm trọng đến mức tàu không thể cập bến nữa.
The delta has been silting up continuously since the upstream dam opened.
Vùng châu thổ đã liên tục bị bồi lấp phù sa từ khi đập thượng nguồn mở.
Thì quá khứ
Heavy rains silted the reservoir last monsoon season.
Những trận mưa lớn đã làm hồ chứa bị bồi lấp phù sa vào mùa mưa năm ngoái.
The river was silting up quickly when the flood hit.
Con sông đang bị bồi lấp phù sa nhanh chóng khi trận lũ ập đến.
By the time officials acted, the bay had already silted up.
Khi các quan chức hành động, vịnh đã bị bồi lấp phù sa mất rồi.
The harbour had been silting up for years before the authorities dredged it.
Cảng đã bị bồi lấp phù sa suốt nhiều năm trước khi chính quyền nạo vét.
Thì tương lai
Experts warn the estuary will silt up faster as sea levels rise.
Các chuyên gia cảnh báo cửa sông sẽ bị bồi lấp phù sa nhanh hơn khi mực nước biển dâng.
By 2040 the delta will be silting up much faster without intervention.
Đến năm 2040, vùng châu thổ sẽ đang bị bồi lấp phù sa nhanh hơn nhiều nếu không có can thiệp.
By the time the study concludes, the lake will have silted up significantly.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, hồ sẽ đã bị bồi lấp phù sa đáng kể.
By next year the reservoir will have been silting up for a full decade.
Đến năm sau, hồ chứa sẽ đã bị bồi lấp phù sa liên tục suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + silt / silts | Quá khứ đơn S + silted | Tương lai đơn S + will + silt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + silting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + silting | Tương lai tiếp diễn S + will be + silting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + silted | Quá khứ hoàn thành S + had + silted | Tương lai hoàn thành S + will have + silted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + silting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + silting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + silting |
Luyện chia silt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại và nhấn vào quá trình → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
