GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ silhouette

All Tenses of the Verb "silhouette"

Một động từ, mười hai thì. Xem silhouette biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsilhouette
V2 · QUÁ KHỨsilhouetted
V3 · PHÂN TỪsilhouetted
V-INGsilhouetting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

silhouette · silhouetted · will silhouette
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + silhouetting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + silhouetted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + silhouetting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + silhouette / silhouettes
Khẳng định:The photographer silhouettes his models against bright backgrounds.
Phủ định:He doesn't silhouette every photo he takes.
Nghi vấn:Does she silhouette her subjects on purpose?

The setting sun silhouettes the trees on the hill.

Ánh hoàng hôn tạo bóng đen cho hàng cây trên đồi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + silhouetting
Khẳng định:The artist is silhouetting the dancer against a red backdrop.
Phủ định:She isn't silhouetting the whole scene, just the foreground.
Nghi vấn:Are you silhouetting the models against the window?

The photographer is silhouetting the couple against the sunset.

Nhiếp ảnh gia đang tạo bóng đen cho đôi uyên ương trước cảnh hoàng hôn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + silhouetted
Khẳng định:The lighting has silhouetted the entire skyline beautifully.
Phủ định:The fog hasn't silhouetted the mountains today.
Nghi vấn:Has the sunset silhouetted the city towers yet?

The evening light has silhouetted the old bridge against the sky.

Ánh chiều đã tạo bóng đen cho cây cầu cổ trên nền trời.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + silhouetting
Khẳng định:The designer has been silhouetting each figure carefully for the poster.
Phủ định:She hasn't been silhouetting the background objects.
Nghi vấn:How long have you been silhouetting these images?

The team has been silhouetting product photos all afternoon.

Nhóm đã tạo bóng đen cho ảnh sản phẩm suốt cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + silhouetted
Khẳng định:The sunset silhouetted the palm trees along the beach.
Phủ định:The dim light didn't silhouette the figures clearly.
Nghi vấn:Did the moonlight silhouette the castle last night?

The city lights silhouetted the skyline at dusk.

Ánh đèn thành phố đã tạo bóng đen cho đường chân trời lúc chạng vạng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + silhouetting
Khẳng định:The sun was silhouetting the hills when we arrived.
Phủ định:The flash wasn't silhouetting the subject properly.
Nghi vấn:Was the backlight silhouetting the actors on stage?

The streetlight was silhouetting his figure as he walked away.

Ánh đèn đường đang tạo bóng đen cho dáng anh ấy khi anh bước đi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + silhouetted
Khẳng định:The photographer had silhouetted the whole cast before the show began.
Phủ định:The light hadn't silhouetted the trees before the fog rolled in.
Nghi vấn:Had the sunset already silhouetted the mountains by the time you got there?

By sunset, the clouds had silhouetted the entire valley.

Đến hoàng hôn, mây đã tạo bóng đen cho cả thung lũng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + silhouetting
Khẳng định:The lighting crew had been silhouetting the dancers for an hour before the break.
Phủ định:The camera hadn't been silhouetting the scene correctly until they adjusted it.
Nghi vấn:Had the backlight been silhouetting the actors throughout the rehearsal?

The setting sun had been silhouetting the fishermen for nearly an hour.

Ánh hoàng hôn đã tạo bóng đen cho những người đánh cá gần một giờ đồng hồ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + silhouette
Khẳng định:The lighting designer will silhouette the performers against a blue screen.
Phủ định:The overcast sky won't silhouette the buildings well.
Nghi vấn:Will the sunset silhouette the temple tonight?

The evening glow will silhouette the mountains beautifully.

Ánh hoàng hôn sẽ tạo bóng đen tuyệt đẹp cho những ngọn núi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + silhouetting
Khẳng định:By 6pm the sun will be silhouetting the skyline.
Phủ định:The clouds won't be silhouetting anything today.
Nghi vấn:Will the backlight be silhouetting the dancers during the finale?

At sunset, the light will be silhouetting the fishing boats.

Lúc hoàng hôn, ánh sáng sẽ đang tạo bóng đen cho những chiếc thuyền đánh cá.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + silhouetted
Khẳng định:By the time we arrive, the sunset will have silhouetted the whole ridge.
Phủ định:The fog won't have silhouetted the towers by morning.
Nghi vấn:Will the light have silhouetted the entire scene before we start filming?

By dusk, the sky will have silhouetted the entire skyline.

Đến lúc chạng vạng, bầu trời sẽ đã tạo bóng đen cho toàn bộ đường chân trời.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + silhouetting
Khẳng định:By the end of the shoot, the crew will have been silhouetting subjects for six hours.
Phủ định:They won't have been silhouetting the same scene for that long.
Nghi vấn:Will you have been silhouetting the models for the whole session by 5pm?

By nightfall, the lights will have been silhouetting the dancers for hours.

Đến tối, ánh đèn sẽ đã tạo bóng đen cho các vũ công suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + silhouette / silhouettes
Quá khứ đơn
S + silhouetted
Tương lai đơn
S + will + silhouette
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + silhouetting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + silhouetting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + silhouetting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + silhouetted
Quá khứ hoàn thành
S + had + silhouetted
Tương lai hoàn thành
S + will have + silhouetted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + silhouetting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + silhouetting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + silhouetting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia silhouette qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The sun silhouette the trees every evening.The sun silhouettes the trees every evening.

Động từ ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: silhouettes.

She has silhouette the whole scene.She has silhouetted the whole scene.

Sau have/has phải dùng V3 (silhouetted), không dùng nguyên mẫu.

The light was silhouette the mountain.The light was silhouetting the mountain.

Sau am/is/are/was/were cần V-ing (silhouetting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#silhouette#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS