Chia động từ silhouette
All Tenses of the Verb "silhouette"
Một động từ, mười hai thì. Xem silhouette biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
silhouette · silhouetted · will silhouetteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + silhouettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + silhouettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + silhouettingThì hiện tại
The setting sun silhouettes the trees on the hill.
Ánh hoàng hôn tạo bóng đen cho hàng cây trên đồi.
The photographer is silhouetting the couple against the sunset.
Nhiếp ảnh gia đang tạo bóng đen cho đôi uyên ương trước cảnh hoàng hôn.
The evening light has silhouetted the old bridge against the sky.
Ánh chiều đã tạo bóng đen cho cây cầu cổ trên nền trời.
The team has been silhouetting product photos all afternoon.
Nhóm đã tạo bóng đen cho ảnh sản phẩm suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The city lights silhouetted the skyline at dusk.
Ánh đèn thành phố đã tạo bóng đen cho đường chân trời lúc chạng vạng.
The streetlight was silhouetting his figure as he walked away.
Ánh đèn đường đang tạo bóng đen cho dáng anh ấy khi anh bước đi.
By sunset, the clouds had silhouetted the entire valley.
Đến hoàng hôn, mây đã tạo bóng đen cho cả thung lũng.
The setting sun had been silhouetting the fishermen for nearly an hour.
Ánh hoàng hôn đã tạo bóng đen cho những người đánh cá gần một giờ đồng hồ.
Thì tương lai
The evening glow will silhouette the mountains beautifully.
Ánh hoàng hôn sẽ tạo bóng đen tuyệt đẹp cho những ngọn núi.
At sunset, the light will be silhouetting the fishing boats.
Lúc hoàng hôn, ánh sáng sẽ đang tạo bóng đen cho những chiếc thuyền đánh cá.
By dusk, the sky will have silhouetted the entire skyline.
Đến lúc chạng vạng, bầu trời sẽ đã tạo bóng đen cho toàn bộ đường chân trời.
By nightfall, the lights will have been silhouetting the dancers for hours.
Đến tối, ánh đèn sẽ đã tạo bóng đen cho các vũ công suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + silhouette / silhouettes | Quá khứ đơn S + silhouetted | Tương lai đơn S + will + silhouette |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + silhouetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + silhouetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + silhouetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + silhouetted | Quá khứ hoàn thành S + had + silhouetted | Tương lai hoàn thành S + will have + silhouetted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + silhouetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + silhouetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + silhouetting |
Luyện chia silhouette qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ ngôi thứ 3 số ít cần thêm -s: silhouettes.
Sau have/has phải dùng V3 (silhouetted), không dùng nguyên mẫu.
Sau am/is/are/was/were cần V-ing (silhouetting), không dùng nguyên mẫu.

