Chia động từ signal
All Tenses of the Verb "signal"
Một động từ, mười hai thì. Xem *signal* (ra hiệu, báo hiệu) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
signal · signaled · will signalViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + signalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + signaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + signalingThì hiện tại
The captain signals the start of the race.
Đội trưởng ra hiệu bắt đầu cuộc đua.
We are signaling the ship to change course.
Chúng tôi đang ra hiệu cho tàu đổi hướng.
She has already signaled her approval.
Cô ấy đã ra hiệu đồng ý rồi.
The market has been signaling a slowdown since spring.
Thị trường đã báo hiệu sự chậm lại kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The captain signaled the crew to retreat.
Thuyền trưởng đã ra hiệu cho thủy thủ đoàn rút lui.
She was signaling the pilot when the runway cleared.
Cô ấy đang ra hiệu cho phi công khi đường băng thông thoáng.
The market had signaled trouble before the crash occurred.
Thị trường đã báo hiệu rắc rối trước khi sụp đổ xảy ra.
They had been signaling a price increase for weeks before it happened.
Họ đã báo hiệu việc tăng giá nhiều tuần trước khi điều đó xảy ra.
Thì tương lai
We will signal the change to all staff.
Chúng tôi sẽ báo hiệu sự thay đổi cho toàn bộ nhân viên.
At dawn the lighthouse will be signaling ships nearby.
Vào lúc bình minh, ngọn hải đăng sẽ đang phát tín hiệu cho các tàu gần đó.
By next month the committee will have signaled its final verdict.
Đến tháng sau ủy ban sẽ đã báo hiệu phán quyết cuối cùng.
By 2030 the sensor will have been signaling alerts for twenty years.
Đến năm 2030 cảm biến sẽ đã phát tín hiệu cảnh báo được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + signal / signals | Quá khứ đơn S + signaled | Tương lai đơn S + will + signal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + signaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + signaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + signaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + signaled | Quá khứ hoàn thành S + had + signaled | Tương lai hoàn thành S + will have + signaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + signaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + signaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + signaling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (signaled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
