Chia động từ sign
All Tenses of the Verb "sign"
Một động từ, mười hai thì. Xem *sign* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
sign · signed · will signViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + signingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + signedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + signingThì hiện tại
The director signs all official letters.
Giám đốc ký tất cả các thư chính thức.
He is signing the papers in the office.
Anh ấy đang ký giấy tờ trong văn phòng.
He has already signed the contract.
Anh ấy đã ký hợp đồng rồi.
She has been signing autographs for an hour.
Cô ấy đã ký tặng chữ ký suốt một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
He signed his first record deal in 2019.
Anh ấy đã ký hợp đồng thu âm đầu tiên vào năm 2019.
She was signing autographs when the fans arrived.
Cô ấy đang ký tặng chữ ký khi người hâm mộ đến.
We had already signed the lease before we saw the flat.
Chúng tôi đã ký hợp đồng thuê trước khi xem căn hộ.
He had been signing papers all morning before the meeting started.
Anh ấy đã ký giấy tờ suốt cả buổi sáng trước khi cuộc họp bắt đầu.
Thì tương lai
We will sign the deal next week.
Chúng tôi sẽ ký hợp đồng vào tuần sau.
At noon they will be signing the merger agreement.
Buổi trưa họ sẽ đang ký thỏa thuận sáp nhập.
By tonight he will have signed every document.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã ký xong mọi giấy tờ.
By 2030 they will have been signing artists for that label for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã ký hợp đồng nghệ sĩ cho hãng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sign / signs | Quá khứ đơn S + signed | Tương lai đơn S + will + sign |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + signing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + signing | Tương lai tiếp diễn S + will be + signing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + signed | Quá khứ hoàn thành S + had + signed | Tương lai hoàn thành S + will have + signed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + signing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + signing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + signing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (signed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: signs.
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
