Chia động từ sigh
All Tenses of the Verb "sigh"
Một động từ, mười hai thì. Xem sigh biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sigh · sighed · will sighViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sighingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sighedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sighingThì hiện tại
She always sighs before a big exam.
Cô ấy luôn thở dài trước kỳ thi lớn.
He is sighing loudly at his desk.
Anh ấy đang thở dài lớn tiếng ở bàn làm việc.
He has already sighed with relief.
Anh ấy đã thở phào nhẹ nhõm rồi.
They have been sighing about the workload for weeks.
Họ đã than thở về khối lượng công việc suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
He sighed and shook his head.
Anh ấy thở dài và lắc đầu.
He was sighing heavily while waiting for the results.
Anh ấy đã thở dài nặng nề khi chờ kết quả.
He had sighed with relief before the results were confirmed.
Anh ấy đã thở phào nhẹ nhõm trước khi kết quả được xác nhận.
They had been sighing about the delay for days before it was resolved.
Họ đã than thở về sự chậm trễ suốt nhiều ngày trước khi nó được giải quyết.
Thì tương lai
I bet he will sigh with relief when it's over.
Tôi cá anh ấy sẽ thở phào nhẹ nhõm khi mọi thứ kết thúc.
At this rate he will be sighing all evening.
Với đà này tối nay anh ấy sẽ đang thở dài cả buổi.
By tonight he will have sighed with relief many times.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã thở phào nhẹ nhõm nhiều lần.
By next month he will have been sighing about the project for a year.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã than thở về dự án này suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sigh / sighs | Quá khứ đơn S + sighed | Tương lai đơn S + will + sigh |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sighing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sighing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sighing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sighed | Quá khứ hoàn thành S + had + sighed | Tương lai hoàn thành S + will have + sighed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sighing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sighing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sighing |
Luyện chia sigh qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sighed), không dùng nguyên mẫu (sigh).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn sighed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (sighing), không dùng nguyên mẫu.
