Chia động từ sift
All Tenses of the Verb "sift"
Một động từ, mười hai thì. Xem sift (rây, sàng lọc) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sift · sifted · will siftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + siftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + siftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + siftingThì hiện tại
I sift the cocoa powder into the bowl.
Tôi rây bột cacao vào tô.
We are sifting the dry ingredients together.
Chúng tôi đang rây các nguyên liệu khô với nhau.
He has sifted all the ingredients for the batter.
Anh ấy đã rây xong tất cả nguyên liệu cho bột nhào.
He has been sifting the powder since breakfast.
Anh ấy đã rây bột từ bữa sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The baker sifted the flour twice.
Người thợ làm bánh đã rây bột hai lần.
She was sifting the sugar when she spilled it.
Cô ấy đang rây đường thì làm đổ.
The chef had already sifted the dry mix before service began.
Đầu bếp đã rây xong hỗn hợp khô trước khi phục vụ bắt đầu.
They had been sifting flour all morning before the bakery opened.
Họ đã rây bột suốt cả buổi sáng trước khi tiệm bánh mở cửa.
Thì tương lai
We will sift the dry ingredients first.
Chúng tôi sẽ rây các nguyên liệu khô trước.
At nine the baker will be sifting the flour for the day.
Vào lúc chín giờ người thợ bánh sẽ đang rây bột cho hôm đó.
By noon they will have sifted the entire batch.
Đến trưa họ sẽ đã rây xong cả mẻ bột.
By noon he will have been sifting flour the whole morning.
Đến trưa anh ấy sẽ đã rây bột suốt cả buổi sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sift / sifts | Quá khứ đơn S + sifted | Tương lai đơn S + will + sift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + sifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sifted | Quá khứ hoàn thành S + had + sifted | Tương lai hoàn thành S + will have + sifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sifting |
Luyện chia sift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sifted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

