Chia động từ sieve
All Tenses of the Verb "sieve"
Một động từ, mười hai thì. Xem sieve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sieve · sieved · will sieveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sievingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sievedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sievingThì hiện tại
The baker sieves the flour every morning.
Người thợ làm bánh rây bột mỗi sáng.
We are sieving the gravel for the driveway.
Chúng tôi đang rây sỏi để làm lối đi.
He has already sieved the sand for the mix.
Anh ấy đã rây cát để trộn vữa rồi.
We have been sieving the sand for an hour.
Chúng tôi đã rây cát suốt một tiếng đồng hồ.
Thì quá khứ
We sieved the soil before planting.
Chúng tôi đã rây đất trước khi gieo trồng.
He was sieving the ash when the fire started again.
Anh ấy đang rây tro thì lửa bùng lên lại.
They had sieved the gravel before the truck arrived.
Họ đã rây sỏi xong trước khi xe tải đến.
He had been sieving the ash for days before he finished.
Anh ấy đã rây tro suốt nhiều ngày trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will sieve the sand before mixing the concrete.
Chúng tôi sẽ rây cát trước khi trộn bê tông.
At 9am she will be sieving the compost.
Vào lúc 9 giờ sáng, cô ấy sẽ đang rây phân trộn.
By tonight he will have sieved the entire batch.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã rây xong toàn bộ mẻ.
By the end of the day he will have been sieving gravel for eight hours.
Đến cuối ngày, anh ấy sẽ đã rây sỏi suốt tám tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sieve / sieves | Quá khứ đơn S + sieved | Tương lai đơn S + will + sieve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sieving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sieving | Tương lai tiếp diễn S + will be + sieving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sieved | Quá khứ hoàn thành S + had + sieved | Tương lai hoàn thành S + will have + sieved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sieving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sieving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sieving |
Luyện chia sieve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sieved), không dùng nguyên mẫu (sieve).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn sieved.
Động từ tận cùng bằng -e câm bỏ e trước khi thêm -ing: sieve → sieving.

