Chia động từ sidle
All Tenses of the Verb "sidle"
Một động từ, mười hai thì. Xem sidle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sidle · sidled · will sidleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sidlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sidledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sidlingThì hiện tại
The shy boy sidles into the classroom every morning.
Cậu bé nhút nhát len lén bước vào lớp học mỗi sáng.
The nervous cat is sidling along the wall.
Con mèo hồi hộp đang len lỏi dọc bức tường.
The intern has sidled up to the manager to ask for advice.
Thực tập sinh đã rón rén đến gần quản lý để xin lời khuyên.
He has been sidling around the issue instead of addressing it directly.
Anh ấy cứ lảng tránh vấn đề suốt cả buổi tối thay vì giải quyết trực tiếp.
Thì quá khứ
The boy sidled closer to get a better view.
Cậu bé len lỏi lại gần hơn để nhìn rõ hơn.
The thief was sidling along the wall when the guard spotted him.
Tên trộm đang len lỏi dọc bức tường thì bị bảo vệ phát hiện.
By the time we looked up, the cat had already sidled out the door.
Khi chúng tôi ngẩng lên, con mèo đã len lỏi ra khỏi cửa rồi.
The employee had been sidling around the issue for days before finally speaking up.
Nhân viên đó đã né tránh vấn đề nhiều ngày trước khi cuối cùng lên tiếng.
Thì tương lai
The new intern will sidle up to the team once he settles in.
Thực tập sinh mới sẽ rón rén đến gần nhóm khi cậu ấy quen dần.
At the reception guests will be sidling toward the buffet table.
Tại buổi tiệc khách sẽ đang len lỏi về phía bàn tiệc.
By the time the show starts, he will have sidled into the front row.
Đến khi buổi diễn bắt đầu, cậu ấy sẽ đã len lỏi vào hàng ghế đầu.
By next month he will have been sidling around the announcement for far too long.
Đến tháng sau cậu ấy sẽ đã né tránh thông báo đó quá lâu rồi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sidle / sidles | Quá khứ đơn S + sidled | Tương lai đơn S + will + sidle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sidling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sidling | Tương lai tiếp diễn S + will be + sidling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sidled | Quá khứ hoàn thành S + had + sidled | Tương lai hoàn thành S + will have + sidled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sidling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sidling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sidling |
Luyện chia sidle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn thay cho will.

