Chia động từ sidestep
All Tenses of the Verb "sidestep"
Một động từ, mười hai thì. Xem sidestep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sidestep · sidesteped · will sidestepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sidestepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sidestepedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sidestepingThì hiện tại
The politician sidesteps every tough question.
Vị chính trị gia né tránh mọi câu hỏi hóc búa.
They are sidesteping the real problem again.
Họ lại đang né tránh vấn đề thực sự.
The manager has sidesteped every complaint so far.
Người quản lý đã né tránh mọi lời than phiền cho đến giờ.
They have been sidesteping the negotiation for months.
Họ đã né tránh cuộc đàm phán suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The CEO sidesteped the reporter's question.
Vị CEO đã né tránh câu hỏi của phóng viên.
He was sidesteping every hard question during the interview.
Anh ấy đã né tránh mọi câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn.
The spokesperson had sidesteped the scandal before it broke.
Người phát ngôn đã né tránh vụ bê bối trước khi nó bị lộ.
He had been sidesteping the argument for days before admitting the truth.
Anh ấy đã né tránh cuộc tranh luận nhiều ngày trước khi thừa nhận sự thật.
Thì tương lai
The minister will sidestep the controversy at the press conference.
Bộ trưởng sẽ né tránh vụ tranh cãi tại buổi họp báo.
At the hearing, he will be sidesteping every tricky question.
Tại phiên điều trần, anh ta sẽ né tránh mọi câu hỏi hóc búa.
By tomorrow, the spokesperson will have sidesteped the whole scandal.
Đến ngày mai, người phát ngôn sẽ đã né tránh toàn bộ vụ bê bối.
By the election, he will have been sidesteping this topic for a year.
Đến kỳ bầu cử, anh ta sẽ đã né tránh chủ đề này suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sidestep / sidesteps | Quá khứ đơn S + sidesteped | Tương lai đơn S + will + sidestep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sidesteping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sidesteping | Tương lai tiếp diễn S + will be + sidesteping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sidesteped | Quá khứ hoàn thành S + had + sidesteped | Tương lai hoàn thành S + will have + sidesteped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sidesteping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sidesteping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sidesteping |
Luyện chia sidestep qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ 3 số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: sidesteps.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

