Chia động từ shut
All Tenses of the Verb "shut"
Một động từ, mười hai thì. Xem shut biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shut · shut · will shutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shuttingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shutNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shuttingThì hiện tại
She always shuts the door quietly.
Cô ấy luôn đóng cửa nhẹ nhàng.
They are shutting the store early for renovations.
Họ đang đóng cửa hàng sớm để sửa chữa.
He has already shut the shop for the day.
Anh ấy đã đóng cửa hàng cho hôm nay rồi.
They have been shutting down the factory gradually.
Họ đã đang từ từ đóng cửa nhà máy.
Thì quá khứ
She shut the shop at six yesterday.
Hôm qua cô ấy đóng cửa hàng lúc sáu giờ.
They were shutting the gate as we arrived.
Họ đang đóng cổng khi chúng tôi đến.
They had shut the factory before the news broke.
Họ đã đóng cửa nhà máy trước khi tin tức được công bố.
They had been shutting down offices for months before the merger.
Họ đã đang đóng cửa các văn phòng suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
We will shut the store at eight tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đóng cửa hàng lúc tám giờ.
At nine we will be shutting the factory doors.
9 giờ chúng tôi sẽ đang đóng cửa nhà máy.
By next year the factory will have shut its doors.
Đến năm sau nhà máy sẽ đã đóng cửa.
By 2030 the factory will have been shutting down sections for a decade.
Đến 2030 nhà máy sẽ đã đóng dần các khu vực suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shut / shuts | Quá khứ đơn S + shut | Tương lai đơn S + will + shut |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shutting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shutting | Tương lai tiếp diễn S + will be + shutting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shut | Quá khứ hoàn thành S + had + shut | Tương lai hoàn thành S + will have + shut |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shutting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shutting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shutting |
Luyện chia shut qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Shut là động từ bất quy tắc, V3 giữ nguyên là shut, không thêm -ed.
Quá khứ đơn của shut vẫn là shut, không đổi dạng.
Phụ âm cuối t được gấp đôi trước -ing: shut → shutting.
