Chia động từ shun
All Tenses of the Verb "shun"
Một động từ, mười hai thì. Xem shun biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shun · shunned · will shunViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shunningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shunnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shunningThì hiện tại
The community shuns outsiders.
Cộng đồng này xa lánh người ngoài.
The town is shunning the controversial factory.
Thị trấn đang tẩy chay nhà máy gây tranh cãi.
He has shunned publicity for years.
Anh ấy đã né tránh sự chú ý của công chúng trong nhiều năm.
Investors have been shunning the currency for weeks.
Các nhà đầu tư đã né tránh đồng tiền này trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The villagers shunned the stranger at first.
Dân làng đã xa lánh người lạ lúc đầu.
The team was shunning any risky moves that quarter.
Đội đang né tránh mọi bước đi mạo hiểm trong quý đó.
By the time she apologized, he had already shunned her.
Khi cô xin lỗi, anh đã né tránh cô rồi.
Buyers had been shunning the market for a year before prices dropped.
Người mua đã né tránh thị trường này suốt một năm trước khi giá giảm.
Thì tương lai
Critics will shun this kind of remake.
Các nhà phê bình sẽ né tránh kiểu làm lại như thế này.
Consumers will be shunning single-use plastics soon.
Người tiêu dùng sẽ sớm né tránh đồ nhựa dùng một lần.
By 2035 many will have shunned car ownership.
Đến 2035 nhiều người sẽ đã từ bỏ việc sở hữu ô tô.
By next spring residents will have been shunning the site for a decade.
Đến mùa xuân tới cư dân sẽ đã né tránh khu vực này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shun / shuns | Quá khứ đơn S + shunned | Tương lai đơn S + will + shun |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shunning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shunning | Tương lai tiếp diễn S + will be + shunning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shunned | Quá khứ hoàn thành S + had + shunned | Tương lai hoàn thành S + will have + shunned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shunning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shunning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shunning |
Luyện chia shun qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: shuns.
Mệnh đề điều kiện (if, when...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

