Chia động từ shuffle
All Tenses of the Verb "shuffle"
Một động từ, mười hai thì. Xem shuffle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shuffle · shuffled · will shuffleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shufflingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shuffledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shufflingThì hiện tại
The dealer shuffles the deck quickly.
Người chia bài xáo bộ bài rất nhanh.
The old man is shuffling slowly toward the door.
Ông cụ đang lê bước chậm rãi về phía cửa.
She has already shuffled the deck three times.
Cô ấy đã xáo bộ bài ba lần rồi.
She has been shuffling papers on her desk for an hour.
Cô ấy đã xáo trộn giấy tờ trên bàn suốt một giờ.
Thì quá khứ
The patient shuffled slowly down the hospital corridor.
Bệnh nhân lê bước chậm rãi dọc hành lang bệnh viện.
The old woman was shuffling across the icy pavement.
Bà cụ đang lê bước qua vỉa hè đóng băng.
By the time I arrived, he had shuffled all the documents.
Đến khi tôi tới, anh ấy đã xáo trộn hết tài liệu.
He had been shuffling along the corridor for minutes before the nurse noticed.
Anh ấy đã lê bước dọc hành lang vài phút trước khi y tá để ý.
Thì tương lai
He will shuffle the deck before we start.
Anh ấy sẽ xáo bộ bài trước khi chúng ta bắt đầu.
By then he will be shuffling slowly with his cane.
Lúc đó ông ấy sẽ đang lê bước chậm rãi với cây gậy.
By next week he will have shuffled through hundreds of resumes.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã lướt qua hàng trăm hồ sơ.
By retirement he will have been shuffling those same files for decades.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã xáo trộn đúng những tệp đó suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shuffle / shuffles | Quá khứ đơn S + shuffled | Tương lai đơn S + will + shuffle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shuffling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shuffling | Tương lai tiếp diễn S + will be + shuffling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shuffled | Quá khứ hoàn thành S + had + shuffled | Tương lai hoàn thành S + will have + shuffled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shuffling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shuffling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shuffling |
Luyện chia shuffle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn shuffled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

