Chia động từ shudder
All Tenses of the Verb "shudder"
Một động từ, mười hai thì. Xem shudder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shudder · shuddered · will shudderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shudderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shudderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shudderingThì hiện tại
I shudder every time I remember that accident.
Tôi rùng mình mỗi khi nhớ lại vụ tai nạn đó.
The dog is shuddering in the freezing rain.
Chú chó đang run rẩy trong cơn mưa lạnh buốt.
He has shuddered every time he passes that old house.
Anh ấy đã rùng mình mỗi khi đi ngang ngôi nhà cũ đó.
He has been shuddering nonstop since the power went out.
Anh ấy đã run rẩy liên tục kể từ khi mất điện.
Thì quá khứ
I shuddered when I saw the size of the spider.
Tôi đã rùng mình khi thấy kích thước của con nhện.
She was shuddering as the wind howled through the trees.
Cô ấy đã run rẩy khi tiếng gió rít qua hàng cây.
By the time the story ended, everyone had shuddered at least once.
Đến khi câu chuyện kết thúc, mọi người đều đã rùng mình ít nhất một lần.
They had been shuddering in the cold for ages before the bus arrived.
Họ đã run rẩy vì lạnh suốt một thời gian dài trước khi xe buýt đến.
Thì tương lai
He will shudder at the mere mention of that place.
Anh ấy sẽ rùng mình chỉ khi nghe nhắc đến nơi đó.
He will be shuddering the whole time we wait outside in the cold.
Anh ấy sẽ run rẩy suốt thời gian chúng tôi chờ ngoài trời lạnh.
By midnight, we will have shuddered through the whole outdoor concert.
Đến nửa đêm, chúng tôi sẽ đã run rẩy suốt cả buổi hòa nhạc ngoài trời.
By the time help arrives, they will have been shuddering in the snow for hours.
Đến khi cứu hộ tới, họ sẽ đã run rẩy trong tuyết suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shudder / shudders | Quá khứ đơn S + shuddered | Tương lai đơn S + will + shudder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shuddering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shuddering | Tương lai tiếp diễn S + will be + shuddering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shuddered | Quá khứ hoàn thành S + had + shuddered | Tương lai hoàn thành S + will have + shuddered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shuddering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shuddering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shuddering |
Luyện chia shudder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau was/were phải là V-ing (shuddering) để diễn tả hành động đang diễn ra.

