GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ shrug

All Tenses of the Verb "shrug"

Một động từ, mười hai thì. Xem shrug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUshrug
V2 · QUÁ KHỨshrugged
V3 · PHÂN TỪshrugged
V-INGshrugging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

shrug · shrugged · will shrug
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + shrugging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + shrugged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + shrugging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + shrug / shrugs
Khẳng định:He shrugs whenever you ask him a hard question.
Phủ định:She doesn't shrug at criticism.
Nghi vấn:Does he shrug like that often?

He always shrugs when he doesn't know the answer.

Anh ấy luôn nhún vai khi không biết câu trả lời.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + shrugging
Khẳng định:She is shrugging her shoulders right now.
Phủ định:He isn't shrugging off the criticism this time.
Nghi vấn:Are you shrugging because you don't care?

He is shrugging as if nothing matters.

Anh ấy đang nhún vai như thể chẳng có gì quan trọng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + shrugged
Khẳng định:She has shrugged off every warning so far.
Phủ định:He hasn't shrugged at all today.
Nghi vấn:Have you ever shrugged at bad news?

He has shrugged off all the negative comments.

Anh ấy đã bỏ ngoài tai mọi bình luận tiêu cực.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + shrugging
Khẳng định:She has been shrugging off the problem for weeks.
Phủ định:He hasn't been shrugging as much lately.
Nghi vấn:How long have you been shrugging off these issues?

They have been shrugging off the warnings for months.

Họ đã bỏ qua những cảnh báo suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + shrugged
Khẳng định:He shrugged and walked away.
Phủ định:She didn't shrug at the news.
Nghi vấn:Did he shrug when you told him?

She shrugged and said nothing.

Cô ấy nhún vai và không nói gì.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + shrugging
Khẳng định:He was shrugging as I explained the plan.
Phủ định:She wasn't shrugging when she heard the news.
Nghi vấn:Were you shrugging during the meeting?

He was shrugging his shoulders the whole time.

Anh ấy đã nhún vai suốt cả lúc đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + shrugged
Khẳng định:He had shrugged off the warning before the accident.
Phủ định:She hadn't shrugged at the offer before she reconsidered.
Nghi vấn:Had he shrugged off the risk before it happened?

She had shrugged off his advice before things went wrong.

Cô ấy đã bỏ qua lời khuyên của anh ấy trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + shrugging
Khẳng định:He had been shrugging off complaints for months before he was fired.
Phủ định:She hadn't been shrugging off the risks for long before it caught up with her.
Nghi vấn:Had they been shrugging off the warnings for years?

They had been shrugging off the signs for a long time before the crash.

Họ đã phớt lờ các dấu hiệu suốt thời gian dài trước khi sự cố xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + shrug
Khẳng định:He will shrug it off, as usual.
Phủ định:She won't shrug at this kind of news.
Nghi vấn:Will he shrug when he hears this?

I bet she will just shrug and move on.

Tôi cá cô ấy sẽ chỉ nhún vai rồi bỏ qua.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + shrugging
Khẳng định:This time next week he will be shrugging off the same old complaints.
Phủ định:She won't be shrugging off the issue anymore.
Nghi vấn:Will you be shrugging it off again?

He will probably be shrugging at the results tomorrow.

Ngày mai anh ấy có lẽ sẽ đang nhún vai trước kết quả.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + shrugged
Khẳng định:By tomorrow he will have shrugged off the whole thing.
Phủ định:She won't have shrugged off the loss by then.
Nghi vấn:Will he have shrugged off the criticism by next week?

By next month he will have shrugged off all the doubts.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã gạt bỏ hết mọi nghi ngờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + shrugging
Khẳng định:By the end of the year he will have been shrugging off the pressure for months.
Phủ định:She won't have been shrugging off the stress for long by then.
Nghi vấn:Will he have been shrugging off the problem for years by then?

By then he will have been shrugging off the pressure for a whole decade.

Đến lúc đó anh ấy sẽ đã gạt bỏ áp lực suốt cả một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + shrug / shrugs
Quá khứ đơn
S + shrugged
Tương lai đơn
S + will + shrug
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + shrugging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + shrugging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + shrugging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + shrugged
Quá khứ hoàn thành
S + had + shrugged
Tương lai hoàn thành
S + will have + shrugged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + shrugging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + shrugging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + shrugging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia shrug qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He have shrug at the question.He has shrugged at the question.

Sau have/has phải là V3 (shrugged), không dùng nguyên mẫu (shrug).

She shrug when he asked her.She shrugged when he asked her.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn shrugged.

He is shruging his shoulders.He is shrugging his shoulders.

Phụ âm cuối g được gấp đôi trước -ing: shrug → shrugging.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#shrug#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS