Chia động từ shrug
All Tenses of the Verb "shrug"
Một động từ, mười hai thì. Xem shrug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shrug · shrugged · will shrugViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shruggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shruggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shruggingThì hiện tại
He always shrugs when he doesn't know the answer.
Anh ấy luôn nhún vai khi không biết câu trả lời.
He is shrugging as if nothing matters.
Anh ấy đang nhún vai như thể chẳng có gì quan trọng.
He has shrugged off all the negative comments.
Anh ấy đã bỏ ngoài tai mọi bình luận tiêu cực.
They have been shrugging off the warnings for months.
Họ đã bỏ qua những cảnh báo suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
She shrugged and said nothing.
Cô ấy nhún vai và không nói gì.
He was shrugging his shoulders the whole time.
Anh ấy đã nhún vai suốt cả lúc đó.
She had shrugged off his advice before things went wrong.
Cô ấy đã bỏ qua lời khuyên của anh ấy trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ.
They had been shrugging off the signs for a long time before the crash.
Họ đã phớt lờ các dấu hiệu suốt thời gian dài trước khi sự cố xảy ra.
Thì tương lai
I bet she will just shrug and move on.
Tôi cá cô ấy sẽ chỉ nhún vai rồi bỏ qua.
He will probably be shrugging at the results tomorrow.
Ngày mai anh ấy có lẽ sẽ đang nhún vai trước kết quả.
By next month he will have shrugged off all the doubts.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã gạt bỏ hết mọi nghi ngờ.
By then he will have been shrugging off the pressure for a whole decade.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đã gạt bỏ áp lực suốt cả một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shrug / shrugs | Quá khứ đơn S + shrugged | Tương lai đơn S + will + shrug |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shrugging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shrugging | Tương lai tiếp diễn S + will be + shrugging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shrugged | Quá khứ hoàn thành S + had + shrugged | Tương lai hoàn thành S + will have + shrugged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shrugging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shrugging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shrugging |
Luyện chia shrug qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (shrugged), không dùng nguyên mẫu (shrug).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn shrugged.
Phụ âm cuối g được gấp đôi trước -ing: shrug → shrugging.
