Chia động từ shrivel
All Tenses of the Verb "shrivel"
Một động từ, mười hai thì. Xem shrivel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shrivel · shriveled · will shrivelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shrivelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shriveledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shrivelingThì hiện tại
Grapes shrivel into raisins when left in the sun.
Nho héo lại thành nho khô khi để dưới nắng.
Her fingers are shriveling after the long bath.
Các ngón tay của cô ấy đang nhăn lại sau khi ngâm nước lâu.
The tomato plants have shriveled after the heat wave.
Những cây cà chua đã héo quắt sau đợt nắng nóng.
The berries have been shriveling on the bush for days.
Những quả mọng đã héo dần trên bụi cây suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
Her hands shriveled after hours in the pool.
Đôi tay của cô ấy nhăn lại sau nhiều giờ ngâm trong hồ bơi.
The garden was shriveling under the relentless sun.
Khu vườn đang héo dần dưới ánh nắng gay gắt.
The fruit had already shriveled by the time we opened the basket.
Trái cây đã héo quắt trước khi chúng tôi mở giỏ ra.
The grapes had been shriveling on the vine for weeks before the harvest.
Những quả nho đã héo dần trên cành suốt nhiều tuần trước khi được thu hoạch.
Thì tương lai
These grapes will shrivel within a week if left in the sun.
Những quả nho này sẽ héo trong một tuần nếu để dưới nắng.
By Friday the fruit will be shriveling on the counter.
Đến thứ Sáu, trái cây sẽ đang héo dần trên bàn bếp.
By next month the unpicked fruit will have shriveled beyond use.
Đến tháng sau, số trái cây chưa hái sẽ đã héo quắt không dùng được nữa.
By next month the harvest will have been shriveling in storage for weeks.
Đến tháng sau, vụ thu hoạch sẽ đã héo dần trong kho suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shrivel / shrivels | Quá khứ đơn S + shriveled | Tương lai đơn S + will + shrivel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shriveling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shriveling | Tương lai tiếp diễn S + will be + shriveling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shriveled | Quá khứ hoàn thành S + had + shriveled | Tương lai hoàn thành S + will have + shriveled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shriveling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shriveling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shriveling |
Luyện chia shrivel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shriveled), không dùng nguyên mẫu shrivel.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn shriveled.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu shrivel, không thêm -ed.
