Chia động từ shrink
All Tenses of the Verb "shrink"
Một động từ, mười hai thì. Xem shrink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shrink · shrank · will shrinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shrinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shrunkNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shrinkingThì hiện tại
Wool shrinks if you wash it in hot water.
Len bị co lại nếu giặt bằng nước nóng.
The ice cap is shrinking rapidly due to climate change.
Chỏm băng đang co lại nhanh chóng do biến đổi khí hậu.
The lake has shrunk significantly over the years.
Hồ nước đã bị thu hẹp đáng kể qua nhiều năm.
The town has been shrinking since the factory closed.
Thị trấn đã đang thu nhỏ dần kể từ khi nhà máy đóng cửa.
Thì quá khứ
My shirt shrank two sizes last week.
Tuần trước áo của tôi bị co lại hai cỡ.
The village was shrinking as young people moved away.
Ngôi làng đang thu nhỏ dần khi người trẻ chuyển đi.
The forest had shrunk badly before conservation efforts began.
Khu rừng đã bị thu hẹp nặng nề trước khi công tác bảo tồn bắt đầu.
The town had been shrinking for a decade before the factory reopened.
Thị trấn đã thu nhỏ suốt một thập kỷ trước khi nhà máy mở lại.
Thì tương lai
Experts say the industry will shrink by ten percent.
Chuyên gia nói ngành này sẽ thu hẹp mười phần trăm.
In ten years the forest will be shrinking at an alarming rate.
Mười năm nữa khu rừng sẽ đang thu hẹp với tốc độ đáng báo động.
By next year the company will have shrunk its workforce.
Đến năm sau công ty sẽ đã thu hẹp lực lượng lao động.
By 2040 the region will have been shrinking for fifty years.
Đến 2040 khu vực này sẽ đã thu nhỏ suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shrink / shrinks | Quá khứ đơn S + shrank | Tương lai đơn S + will + shrink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shrinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shrinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + shrinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shrunk | Quá khứ hoàn thành S + had + shrunk | Tương lai hoàn thành S + will have + shrunk |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shrinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shrinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shrinking |
Luyện chia shrink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Đây là động từ bất quy tắc, V3 là shrunk chứ không phải shrinked.
Quá khứ đơn của shrink là shrank, không thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
