Chia động từ shriek
All Tenses of the Verb "shriek"
Một động từ, mười hai thì. Xem shriek biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shriek · shrieked · will shriekViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shriekingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shriekedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shriekingThì hiện tại
The children shriek with delight on the roller coaster.
Bọn trẻ hét lên thích thú trên tàu lượn siêu tốc.
The crowd is shrieking as the band takes the stage.
Đám đông đang hét lên khi ban nhạc bước ra sân khấu.
The fans have shrieked nonstop since the singer arrived.
Người hâm mộ đã hét không ngừng kể từ khi ca sĩ xuất hiện.
The audience has been shrieking since the horror scene started.
Khán giả đã hét lên liên tục kể từ khi cảnh kinh dị bắt đầu.
Thì quá khứ
The audience shrieked as the monster appeared on screen.
Khán giả hét lên khi con quái vật xuất hiện trên màn hình.
Someone was shrieking outside just before the alarm went off.
Ai đó đang hét lên bên ngoài ngay trước khi báo động vang lên.
The girl had shrieked and run away before we could explain.
Cô bé đã hét lên và bỏ chạy trước khi chúng tôi kịp giải thích.
The crowd had been shrieking nonstop before security stepped in.
Đám đông đã hét không ngừng trước khi đội an ninh can thiệp.
Thì tương lai
The kids will shriek with joy when they see the surprise.
Bọn trẻ sẽ hét lên vui sướng khi thấy bất ngờ.
This time tomorrow, fans will be shrieking outside the stadium.
Giờ này ngày mai, người hâm mộ sẽ đang hét bên ngoài sân vận động.
By the end of the tour, the singer will have shrieked through a hundred shows.
Đến cuối chuyến lưu diễn, ca sĩ sẽ đã hét qua một trăm buổi diễn.
By midnight, fans will have been shrieking outside the venue for six hours.
Đến nửa đêm, người hâm mộ sẽ đã hét bên ngoài địa điểm suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shriek / shrieks | Quá khứ đơn S + shrieked | Tương lai đơn S + will + shriek |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shrieking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shrieking | Tương lai tiếp diễn S + will be + shrieking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shrieked | Quá khứ hoàn thành S + had + shrieked | Tương lai hoàn thành S + will have + shrieked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shrieking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shrieking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shrieking |
Luyện chia shriek qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ thường ở quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

