Chia động từ show
All Tenses of the Verb "show"
Một động từ, mười hai thì. Xem *show* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
show · showed · will showViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + showingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + showingThì hiện tại
The data shows a steady increase in sales.
Dữ liệu cho thấy doanh số tăng đều đặn.
The museum is showing a new exhibition this month.
Bảo tàng đang trưng bày một triển lãm mới tháng này.
Research has shown that sleep affects memory.
Nghiên cứu đã chứng minh rằng giấc ngủ ảnh hưởng đến trí nhớ.
The team has been showing consistent performance all season.
Đội đã thể hiện phong độ ổn định trong suốt mùa giải.
Thì quá khứ
The teacher showed the class how to solve the problem.
Giáo viên đã chỉ cho cả lớp cách giải bài toán.
He was showing his portfolio when the client walked in.
Anh ấy đang trình bày hồ sơ thì khách hàng bước vào.
The study had shown promising results before it was cancelled.
Nghiên cứu đã cho thấy kết quả hứa hẹn trước khi bị hủy.
The gallery had been showing local artists for years before it closed.
Phòng trưng bày đã giới thiệu các nghệ sĩ địa phương trong nhiều năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The documentary will show the impact of climate change.
Bộ phim tài liệu sẽ cho thấy tác động của biến đổi khí hậu.
At 8pm the cinema will be showing the new blockbuster.
8 giờ tối rạp chiếu phim sẽ đang chiếu bộ phim bom tấn mới.
By the end of the tour she will have shown her work to thousands.
Đến cuối chuyến lưu diễn cô ấy sẽ đã trình bày tác phẩm cho hàng nghìn người.
By next spring she will have been showing her collection for two years.
Đến mùa xuân năm sau cô ấy sẽ đã trưng bày bộ sưu tập được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + show / shows | Quá khứ đơn S + showed | Tương lai đơn S + will + show |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + showing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + showing | Tương lai tiếp diễn S + will be + showing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shown | Quá khứ hoàn thành S + had + shown | Tương lai hoàn thành S + will have + shown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + showing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + showing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + showing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shown), không dùng V2 (showed).
Quá khứ đơn dùng V2 (showed), không dùng V3 (shown).
Sau trợ động từ 'did' dùng V1 (show), không dùng V2 (showed).
