Chia động từ shove
All Tenses of the Verb "shove"
Một động từ, mười hai thì. Xem shove biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shove · shoved · will shoveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shovingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shovedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shovingThì hiện tại
He shoves the heavy box across the floor.
Anh ấy đẩy mạnh chiếc hộp nặng qua sàn nhà.
She is shoving papers into her bag.
Cô ấy đang nhét vội giấy tờ vào túi.
He has already shoved the crate onto the truck.
Anh ấy đã đẩy thùng hàng lên xe tải rồi.
They have been shoving the cart uphill for ten minutes.
Họ đã đẩy xe lên dốc suốt mười phút.
Thì quá khứ
I shoved the bag under the seat.
Tôi nhét cái túi xuống dưới ghế.
She was shoving clothes into the suitcase when I called.
Cô ấy đang nhét quần áo vào vali khi tôi gọi.
The workers had shoved the debris off the road.
Công nhân đã đẩy đống mảnh vụn ra khỏi đường.
They had been shoving sandbags into place before the storm hit.
Họ đã đẩy bao cát vào vị trí trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
We will shove the piano closer to the window.
Chúng tôi sẽ đẩy cây đàn piano lại gần cửa sổ hơn.
At noon we will be shoving the last of the boxes into place.
Trưa nay chúng tôi sẽ đang đẩy nốt các thùng hàng vào vị trí.
By next week he will have shoved the whole project forward.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đẩy cả dự án tiến lên phía trước.
By evening they will have been shoving furniture for the whole move.
Đến tối họ sẽ đã đẩy đồ đạc suốt cả buổi chuyển nhà.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shove / shoves | Quá khứ đơn S + shoved | Tương lai đơn S + will + shove |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shoving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shoving | Tương lai tiếp diễn S + will be + shoving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shoved | Quá khứ hoàn thành S + had + shoved | Tương lai hoàn thành S + will have + shoved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shoving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shoving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shoving |
Luyện chia shove qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (shoved), không dùng nguyên mẫu (shove).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn shoved.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

