Chia động từ shoot
All Tenses of the Verb "shoot"
Một động từ, mười hai thì. Xem shoot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shoot · shot · will shootViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shootingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shotNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shootingThì hiện tại
The team shoots the documentary on location.
Đoàn làm phim quay bộ phim tài liệu tại hiện trường.
The crew is shooting a commercial downtown.
Đoàn làm phim đang quay một quảng cáo ở trung tâm thành phố.
The photographer has shot thousands of portraits.
Nhiếp ảnh gia đã chụp hàng nghìn bức chân dung.
The crew has been shooting the movie for three months.
Đoàn làm phim đã quay bộ phim này suốt ba tháng.
Thì quá khứ
The photographer shot the whole wedding in one afternoon.
Nhiếp ảnh gia đã chụp toàn bộ đám cưới trong một buổi chiều.
The crew was shooting on the rooftop when the storm hit.
Đoàn làm phim đang quay trên sân thượng khi cơn bão ập đến.
The team had shot most of the film before the budget was cut.
Đoàn làm phim đã quay xong phần lớn bộ phim trước khi ngân sách bị cắt giảm.
The crew had been shooting for weeks before the film wrapped.
Đoàn làm phim đã quay suốt nhiều tuần trước khi bộ phim hoàn tất.
Thì tương lai
The director will shoot the sequel next year.
Đạo diễn sẽ quay phần tiếp theo vào năm sau.
At dawn the crew will be shooting the opening shot.
Lúc bình minh đoàn làm phim sẽ đang quay cảnh mở đầu.
By next year the studio will have shot three new films.
Đến năm sau hãng phim sẽ đã quay xong ba bộ phim mới.
By 2030 the crew will have been shooting the series for a decade.
Đến 2030 đoàn làm phim sẽ đã quay bộ series này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shoot / shoots | Quá khứ đơn S + shot | Tương lai đơn S + will + shoot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shooting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shooting | Tương lai tiếp diễn S + will be + shooting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shot | Quá khứ hoàn thành S + had + shot | Tương lai hoàn thành S + will have + shot |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shooting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shooting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shooting |
Luyện chia shoot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shot), không dùng nguyên mẫu (shoot).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last summer) → dùng quá khứ đơn (shot).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
