Chia động từ shock
All Tenses of the Verb "shock"
Một động từ, mười hai thì. Xem shock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shock · shocked · will shockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shockingThì hiện tại
Her honesty always shocks people.
Sự thẳng thắn của cô ấy luôn khiến người khác sốc.
The scandal is shocking the entire industry.
Vụ bê bối đang gây sốc cho toàn ngành.
The results have shocked scientists worldwide.
Kết quả đã khiến các nhà khoa học trên toàn thế giới bất ngờ.
The revelations have been shocking fans since the interview aired.
Những tiết lộ đã khiến người hâm mộ sốc kể từ khi cuộc phỏng vấn phát sóng.
Thì quá khứ
The sudden death shocked the whole town.
Cái chết đột ngột khiến cả thị trấn bàng hoàng.
The images were shocking the audience when the show ended.
Những hình ảnh đang khiến khán giả sốc khi chương trình kết thúc.
The revelation had shocked investors before the stock crashed.
Sự tiết lộ đã khiến các nhà đầu tư sốc trước khi cổ phiếu sụp đổ.
The report had been shocking the industry for months before the reform happened.
Bản báo cáo đã khiến ngành công nghiệp sốc suốt nhiều tháng trước khi cải cách diễn ra.
Thì tương lai
This announcement will shock the whole industry.
Thông báo này sẽ khiến cả ngành công nghiệp sốc.
By tonight the story will be shocking readers everywhere.
Đến tối nay câu chuyện sẽ đang khiến độc giả khắp nơi sốc.
By next year the scandal will have shocked the entire nation.
Đến năm sau vụ bê bối sẽ đã khiến cả quốc gia sốc.
By 2030 the scandal will have been shocking the industry for years.
Đến 2030 vụ bê bối sẽ đã khiến ngành công nghiệp sốc suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shock / shocks | Quá khứ đơn S + shocked | Tương lai đơn S + will + shock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + shocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shocked | Quá khứ hoàn thành S + had + shocked | Tương lai hoàn thành S + will have + shocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shocking |
Luyện chia shock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shocked), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít 'the news' cần thêm -s ở hiện tại đơn, không dùng dạng V-ing khi không có be.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
