Chia động từ ship
All Tenses of the Verb "ship"
Một động từ, mười hai thì. Xem ship biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ship · shipped · will shipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shippingThì hiện tại
We ship products worldwide every day.
Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đi khắp thế giới mỗi ngày.
The warehouse is shipping thousands of parcels today.
Kho hàng đang giao hàng nghìn kiện hôm nay.
The store has shipped over a million items this year.
Cửa hàng đã giao hơn một triệu sản phẩm trong năm nay.
The company has been shipping goods overseas for a decade.
Công ty đã vận chuyển hàng ra nước ngoài suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The factory shipped the machines last month.
Nhà máy đã vận chuyển máy móc vào tháng trước.
The warehouse was shipping orders all night.
Kho hàng đã giao hàng suốt cả đêm.
The company had shipped all orders before the holiday began.
Công ty đã giao hết các đơn hàng trước khi kỳ nghỉ bắt đầu.
The company had been shipping products overseas for years before it closed.
Công ty đã vận chuyển hàng ra nước ngoài nhiều năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will ship the products as soon as possible.
Chúng tôi sẽ vận chuyển sản phẩm càng sớm càng tốt.
At 9am the warehouse will be shipping thousands of packages.
Lúc 9 giờ sáng kho hàng sẽ đang giao hàng nghìn kiện.
By next month the factory will have shipped all its stock.
Đến tháng sau nhà máy sẽ đã xuất hết hàng tồn kho.
By 2030 the company will have been shipping products worldwide for two decades.
Đến 2030 công ty sẽ đã vận chuyển sản phẩm khắp thế giới suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ship / ships | Quá khứ đơn S + shipped | Tương lai đơn S + will + ship |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + shipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shipped | Quá khứ hoàn thành S + had + shipped | Tương lai hoàn thành S + will have + shipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shipping |
Luyện chia ship qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shipped), không dùng nguyên mẫu.
Động từ ship gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: shipped, không phải shiped.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
