Chia động từ shingle
All Tenses of the Verb "shingle"
Một động từ, mười hai thì. Xem shingle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shingle · shingled · will shingleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shinglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shingledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shinglingThì hiện tại
This company shingles about fifty roofs a year.
Công ty này lợp khoảng năm mươi mái nhà mỗi năm.
The crew is shingling the roof right now.
Đội thợ đang lợp mái nhà ngay lúc này.
He has shingled three houses this month.
Anh ấy đã lợp ba ngôi nhà trong tháng này.
The team has been shingling since dawn without a break.
Đội thợ đã lợp mái từ lúc bình minh không nghỉ.
Thì quá khứ
We shingled the roof right before the storm hit.
Chúng tôi đã lợp xong mái nhà ngay trước khi bão đến.
She was shingling the shed when it started to rain.
Cô ấy đang lợp mái nhà kho thì trời bắt đầu mưa.
We had shingled half the roof by lunchtime.
Chúng tôi đã lợp xong nửa mái nhà trước giờ ăn trưa.
We had been shingling for six hours straight before we stopped.
Chúng tôi đã lợp mái liên tục sáu tiếng trước khi dừng lại.
Thì tương lai
We will shingle the roof as soon as the wood dries.
Chúng tôi sẽ lợp mái ngay khi gỗ khô.
At nine tomorrow, they will be shingling the north roof.
Chín giờ sáng mai họ sẽ đang lợp mái phía bắc.
By next month, we will have shingled ten houses.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã lợp xong mười ngôi nhà.
By 2030, he will have been shingling roofs for twenty years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã lợp mái nhà được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shingle / shingles | Quá khứ đơn S + shingled | Tương lai đơn S + will + shingle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shingling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shingling | Tương lai tiếp diễn S + will be + shingling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shingled | Quá khứ hoàn thành S + had + shingled | Tương lai hoàn thành S + will have + shingled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shingling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shingling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shingling |
Luyện chia shingle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (shingled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) nên dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.
