Chia động từ shim
All Tenses of the Verb "shim"
Một động từ, mười hai thì. Xem shim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shim · shimmed · will shimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shimmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shimmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shimmingThì hiện tại
The installer shims the window frame to level it.
Người thợ lắp chêm nêm vào khung cửa sổ cho cân bằng.
He is shimming the leg to stop the table from wobbling.
Anh ấy đang chêm chân bàn để nó hết bị chao.
She has already shimmed the uneven shelf.
Cô ấy đã chêm nêm cái kệ bị lệch rồi.
They have been shimming the cabinets since morning.
Họ đã chêm nêm các tủ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The installer shimmed the window frame before sealing it.
Người thợ lắp đã chêm nêm khung cửa sổ trước khi trám kín.
She was shimming the door frame when the level slipped.
Cô ấy đang chêm khung cửa thì thước thủy bị trượt.
The frame had already been shimmed before it was sealed.
Khung cửa đã được chêm nêm xong trước khi trám kín.
He had been shimming the door for a while before it finally sat level.
Anh ấy đã chêm cửa một lúc lâu trước khi nó nằm cân bằng.
Thì tương lai
We will shim the frames before installing the doors.
Chúng tôi sẽ chêm nêm các khung trước khi lắp cửa.
At 9am tomorrow she will be shimming the new frames.
9 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang chêm nêm các khung cửa mới.
By next week he will have shimmed the entire house.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã chêm nêm xong cả căn nhà.
By evening they will have been shimming doors all day.
Đến tối họ sẽ đã chêm nêm các cánh cửa suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shim / shims | Quá khứ đơn S + shimmed | Tương lai đơn S + will + shim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shimming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shimming | Tương lai tiếp diễn S + will be + shimming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shimmed | Quá khứ hoàn thành S + had + shimmed | Tương lai hoàn thành S + will have + shimmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shimming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shimming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shimming |
Luyện chia shim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ phải thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn.
Trong thì tiếp diễn, động từ phải ở dạng V-ing sau am/is/are.
