Chia động từ shift
All Tenses of the Verb "shift"
Một động từ, mười hai thì. Xem *shift* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
shift · shifted · will shiftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shiftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shiftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shiftingThì hiện tại
Public opinion shifts quickly on social media.
Dư luận thay đổi nhanh chóng trên mạng xã hội.
We are shifting our resources to the new project.
Chúng tôi đang chuyển nguồn lực sang dự án mới.
Her priorities have shifted since becoming a parent.
Ưu tiên của cô ấy đã thay đổi kể từ khi làm mẹ.
They have been shifting production overseas since 2020.
Họ đã chuyển sản xuất ra nước ngoài từ năm 2020.
Thì quá khứ
The balance of power shifted after the war.
Cán cân quyền lực đã thay đổi sau cuộc chiến.
The market was shifting rapidly during the crisis.
Thị trường đang thay đổi nhanh chóng trong cuộc khủng hoảng.
The tide had shifted before the ship set sail.
Thủy triều đã đổi hướng trước khi tàu ra khơi.
They had been shifting resources for months before the launch.
Họ đã chuyển nguồn lực trong nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
Demand will shift as the season changes.
Nhu cầu sẽ thay đổi khi mùa chuyển.
By then the industry will be shifting toward AI.
Đến lúc đó ngành công nghiệp sẽ đang chuyển hướng sang AI.
By next year we will have shifted to a new system.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã chuyển sang hệ thống mới.
By 2030 they will have been shifting toward clean energy for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã chuyển hướng sang năng lượng sạch được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shift / shifts | Quá khứ đơn S + shifted | Tương lai đơn S + will + shift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + shifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shifted | Quá khứ hoàn thành S + had + shifted | Tương lai hoàn thành S + will have + shifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shifting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (shifted), không dùng nguyên mẫu (shift).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
