Chia động từ shield
All Tenses of the Verb "shield"
Một động từ, mười hai thì. Xem shield biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shield · shielded · will shieldViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shieldingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shieldedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shieldingThì hiện tại
The mother always shields her children from harsh criticism.
Người mẹ luôn che chở con mình khỏi những lời chỉ trích gay gắt.
The bodyguard is shielding the singer from the crowd.
Vệ sĩ đang che chắn cho ca sĩ khỏi đám đông.
The firewall has shielded our network from several attacks.
Tường lửa đã bảo vệ mạng lưới của chúng tôi khỏi nhiều cuộc tấn công.
The guards have been shielding the president since the threat began.
Đội cận vệ đã bảo vệ tổng thống từ khi mối đe dọa xuất hiện.
Thì quá khứ
The soldier shielded his comrade from the blast.
Người lính đã che chắn cho đồng đội khỏi vụ nổ.
The umbrella was shielding us from the rain during the walk.
Chiếc ô đang che chắn chúng tôi khỏi cơn mưa trong lúc đi bộ.
The shelter had already shielded the villagers before the storm arrived.
Nơi trú ẩn đã che chở cho dân làng trước khi cơn bão ập đến.
The guards had been shielding the diplomat for months before the threat passed.
Đội cận vệ đã bảo vệ nhà ngoại giao suốt nhiều tháng trước khi mối đe dọa qua đi.
Thì tương lai
The new policy will shield workers from unfair layoffs.
Chính sách mới sẽ bảo vệ người lao động khỏi việc sa thải bất công.
Tomorrow the team will be shielding the site from the press.
Ngày mai, nhóm sẽ đang bảo vệ hiện trường khỏi báo chí.
By 2027, the new regulation will have shielded millions of consumers.
Đến năm 2027, quy định mới sẽ đã bảo vệ hàng triệu người tiêu dùng.
By retirement, the bodyguard will have been shielding the family for twenty years.
Đến khi nghỉ hưu, vệ sĩ sẽ đã bảo vệ gia đình đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shield(s) | Quá khứ đơn S + shielded | Tương lai đơn S + will + shield |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shielding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shielding | Tương lai tiếp diễn S + will be + shielding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shielded | Quá khứ hoàn thành S + had + shielded | Tương lai hoàn thành S + will have + shielded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shielding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shielding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shielding |
Luyện chia shield qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: shields.
Thể bị động cần V3 (shielded), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3 (shielded), không dùng nguyên mẫu.

