GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ shelter

All Tenses of the Verb "shelter"

Một động từ, mười hai thì. Xem shelter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUshelter
V2 · QUÁ KHỨsheltered
V3 · PHÂN TỪsheltered
V-INGsheltering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

shelter · sheltered · will shelter
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sheltering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sheltered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sheltering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + shelter / shelters
Khẳng định:The old barn shelters the animals from the rain.
Phủ định:This roof doesn't shelter us well.
Nghi vấn:Does this cave shelter travelers at night?

The tall trees shelter the house from strong winds.

Những cây cao che chắn ngôi nhà khỏi gió mạnh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sheltering
Khẳng định:They are sheltering under the bridge right now.
Phủ định:She isn't sheltering from the storm anymore.
Nghi vấn:Are you sheltering from the rain?

We are sheltering in the basement during the storm.

Chúng tôi đang trú ẩn trong tầng hầm suốt cơn bão.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sheltered
Khẳng định:The shelter has sheltered hundreds of refugees.
Phủ định:They haven't sheltered anyone this month.
Nghi vấn:Has this center ever sheltered homeless people?

This organization has sheltered many families in need.

Tổ chức này đã che chở cho nhiều gia đình khó khăn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sheltering
Khẳng định:We have been sheltering here since the flood began.
Phủ định:They haven't been sheltering in that camp lately.
Nghi vấn:How long have you been sheltering from the heat?

She has been sheltering stray cats for years.

Cô ấy đã nuôi giữ mèo hoang từ nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sheltered
Khẳng định:The villagers sheltered in the temple during the war.
Phủ định:She didn't shelter from the sun yesterday.
Nghi vấn:Did you shelter under the awning?

We sheltered under a tree when it started raining.

Chúng tôi trú dưới gốc cây khi trời bắt đầu mưa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sheltering
Khẳng định:They were sheltering from the storm when the power went out.
Phủ định:I wasn't sheltering there at that time.
Nghi vấn:Were you sheltering from the wind?

She was sheltering under the umbrella when I saw her.

Cô ấy đang trú dưới ô khi tôi nhìn thấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sheltered
Khẳng định:They had sheltered there before the soldiers arrived.
Phủ định:She hadn't sheltered anyone before that night.
Nghi vấn:Had you sheltered from the cold before the fire was lit?

The family had sheltered in the cellar before the tornado hit.

Gia đình đã trú ẩn trong hầm trước khi cơn lốc ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sheltering
Khẳng định:They had been sheltering there for weeks before help arrived.
Phủ định:We hadn't been sheltering long when the storm passed.
Nghi vấn:Had you been sheltering there all winter?

She had been sheltering the kittens for months before finding them homes.

Cô ấy đã nuôi giữ đám mèo con nhiều tháng trước khi tìm được nhà mới cho chúng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + shelter
Khẳng định:We will shelter here until the rain stops.
Phủ định:They won't shelter strangers without permission.
Nghi vấn:Will you shelter us for the night?

This roof will shelter us from the storm.

Mái nhà này sẽ che chở chúng tôi khỏi cơn bão.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sheltering
Khẳng định:This time tomorrow we will be sheltering from the heat.
Phủ định:He won't be sheltering there next week.
Nghi vấn:Will you be sheltering at the shelter tonight?

At noon they will be sheltering from the sun.

Giữa trưa họ sẽ đang trú nắng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sheltered
Khẳng định:By winter they will have sheltered hundreds of refugees.
Phủ định:She won't have sheltered them by then.
Nghi vấn:Will you have sheltered the animals before the storm hits?

By next year the center will have sheltered many families.

Đến năm sau trung tâm sẽ đã che chở cho nhiều gia đình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sheltering
Khẳng định:By May we will have been sheltering here for a year.
Phủ định:They won't have been sheltering long by then.
Nghi vấn:Will you have been sheltering refugees for a decade by 2030?

By 2030 they will have been sheltering wildlife for twenty years.

Đến 2030 họ sẽ đã bảo vệ động vật hoang dã suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + shelter / shelters
Quá khứ đơn
S + sheltered
Tương lai đơn
S + will + shelter
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sheltering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sheltering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sheltering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sheltered
Quá khứ hoàn thành
S + had + sheltered
Tương lai hoàn thành
S + will have + sheltered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sheltering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sheltering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sheltering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia shelter qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have shelter there before.I have sheltered there before.

Sau have/has phải dùng V3 (sheltered), không dùng nguyên mẫu.

She sheltered them since last year.She has sheltered them since last year.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

We will shelter here when it will rain.We will shelter here when it rains.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#shelter#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS