Chia động từ shelter
All Tenses of the Verb "shelter"
Một động từ, mười hai thì. Xem shelter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shelter · sheltered · will shelterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shelteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shelteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shelteringThì hiện tại
The tall trees shelter the house from strong winds.
Những cây cao che chắn ngôi nhà khỏi gió mạnh.
We are sheltering in the basement during the storm.
Chúng tôi đang trú ẩn trong tầng hầm suốt cơn bão.
This organization has sheltered many families in need.
Tổ chức này đã che chở cho nhiều gia đình khó khăn.
She has been sheltering stray cats for years.
Cô ấy đã nuôi giữ mèo hoang từ nhiều năm nay.
Thì quá khứ
We sheltered under a tree when it started raining.
Chúng tôi trú dưới gốc cây khi trời bắt đầu mưa.
She was sheltering under the umbrella when I saw her.
Cô ấy đang trú dưới ô khi tôi nhìn thấy.
The family had sheltered in the cellar before the tornado hit.
Gia đình đã trú ẩn trong hầm trước khi cơn lốc ập đến.
She had been sheltering the kittens for months before finding them homes.
Cô ấy đã nuôi giữ đám mèo con nhiều tháng trước khi tìm được nhà mới cho chúng.
Thì tương lai
This roof will shelter us from the storm.
Mái nhà này sẽ che chở chúng tôi khỏi cơn bão.
At noon they will be sheltering from the sun.
Giữa trưa họ sẽ đang trú nắng.
By next year the center will have sheltered many families.
Đến năm sau trung tâm sẽ đã che chở cho nhiều gia đình.
By 2030 they will have been sheltering wildlife for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã bảo vệ động vật hoang dã suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shelter / shelters | Quá khứ đơn S + sheltered | Tương lai đơn S + will + shelter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sheltering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sheltering | Tương lai tiếp diễn S + will be + sheltering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sheltered | Quá khứ hoàn thành S + had + sheltered | Tương lai hoàn thành S + will have + sheltered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sheltering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sheltering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sheltering |
Luyện chia shelter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sheltered), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
